(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 577
Mã sản phẩm AR-MP3KHRT
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ARES 3KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện ARES AR-MP3KHRT 3KVA/3KW là một thiết bị điện tử cung cấp nguồn điện ổn định cho các thiết bị điện tử nhạy cảm khi nguồn điện lưới bị mất hoặc bị gián đoạn. Bộ lưu điện này sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (True Online), cho phép cung cấp nguồn điện liên tục và ổn định với chất lượng điện đầu ra giống hệt như nguồn điện lưới.

Bộ lưu điện ARES AR-MP3KHRT 3KVA/3KW True Online là một lựa chọn tốt cho các ứng dụng cần nguồn điện ổn định và giá thành hợp lý. Bộ lưu điện Ares này sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến, cho chất lượng điện đầu ra ổn định và giống hệt như nguồn điện lưới.
|
MODEL |
AR-MP3KHRT |
|
|
Thương Hiệu |
||
|
Dạng |
Tower/Rackmount |
|
|
Công suất |
3000VA / 3000W |
|
|
NGÕ VÀO |
||
|
Điện áp định mức |
208/220/230/240Vac |
|
|
Ngưỡng điện áp ngõ vào |
110~300Vac (176~280Vac @ 100% load) |
|
|
Ngưỡng tần số |
40~70Hz (50/60Hz Auto-Sensing) |
|
|
Hệ số công suất |
≥0.99 |
|
|
NGÕ RA |
||
|
Điện áp ngõ ra |
208/220/230/240Vac |
|
|
Hệ số công suất |
1 |
|
|
Độ biến thiên điện áp |
±1% |
|
|
Tần số ngõ ra |
Chế độ điện lưới |
46~54Hz hoặc 56~64Hz |
|
Chế độ ắc quy |
(50/60±0.1%)Hz |
|
|
Hệ số Crest |
3:01 |
|
|
Độ méo hài (THDv) |
≤3% Tải tuyến tính |
|
|
≤5% Tải phi tuyến |
||
|
Thời gian chuyển mạch |
Chế độ AC sang chế độ ắc quy |
0ms |
|
Chế độ Inverter sang chế độ Bypass |
4ms (Typical) |
|
|
Dạng sóng ngõ ra |
Sóng sin chuẩn |
|
|
HIỆU SUẤT |
||
|
Chế độ AC |
92% |
|
|
Chế độ Ắc quy |
88% |
|
|
ẮC QUY |
||
|
Số lượng ắc quy |
6/8 |
|
|
Dung lượng |
Tùy thuộc vào thời gian lưu yêu cầu mà lựa chọn ắc quy có dung lượng phù hợp |
|
|
Thời gian nạp sạc |
Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy được chọn |
|
|
Điện áp sạc |
82.2Vdc±1% / 109.6Vdc±1% |
|
|
Charging current (Max) |
6A (option : có thể mở rộng đến 12A) |
|
|
INDICATORS |
||
|
Hiển thị dạng LED |
Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ ECO, chế độ Bypass, điện áp ắc quy yếu, quá tải & lỗi UPS |
|
|
Màn hình LCD |
Điện áp ngõ vào, tần số ngõ vào, điện áp ngõ ra, tần số ngõ ra, phần trăm tải |
|
|
Điện áp ắc quy, nhiệt độ bên trọng, thời gian lưu điện còn lại |
||
|
CẢNH BÁO |
||
|
Chế độ ắc quy |
Phát tiếng bip mỗi 4 giây |
|
|
Ắc quy yếu |
Phát tiếng bip mỗi giây |
|
|
Quá tải |
Phát tiếng bip 2 lần / 1 giây |
|
|
Lỗi |
Phát tiếng bip liên tục |
|
|
VẬT LÝ |
||
|
Kích thước W x D×H (mm) |
440 x 600 x 86.5 |
|
|
Khối lượng (kg) |
11 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||
|
Nhiệt độ hoạt động |
0℃~40℃ |
|
|
Nhiệt độ lưu kho |
-25℃~55℃ |
|
|
Ngưỡng độ ẩm |
20~95%RH @ 0~40℃ (Không đọng sương) |
|
|
Độ cao |
<1500m, yêu cầu giảm độ cao khi >1500m |
|
|
Độ ồn |
<50db tại khoảng cách 1m |
|
|
TIÊU CHUẨN |
||
|
Safety |
IEC/EN62040-1,IEC/EN62477-1 |
|
|
EMC |
IEC/EN62040-2,IEC61000-4-2,IEC61000-4-3,IEC61000-4-4,IEC61000-4-5,IEC61000-4-6,IEC61000-4-8 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc