(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 879
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Vertiv Liebert GXT5 là dòng UPS cải tiến, mang trên mình nhiều công nghệ hiện đại và khả năng lưu điện vượt trội nhằm đáp ưng nhu cầu lưu trữ điện và bảo vệ các thiết bị tin học của khách hàng trước các sự cố về điện có thể xảy ra. Ngoài ra với nhiều mức công suất, thiết kế thon gọn và khả năng mở rộng thời gian lưu điện GXT5 sẽ là một giải pháp hợp lý cho doanh nghiệp của mình. Và hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn một đại diện cho dòng lưu điện này là Bộ lưu điện VERTIV LIEBERT GXT5 - 2000IRT2UXL. Cùng điểm qua những điểm nổi bật của Bộ lưu điện Vertiv này.
- Thiết kế thon gọn, linh hoạt tương thích với mọi không gian lắp đặt và tủ mạng.

- Giao diện màn hình LCD thân thiện giúp quản lý toàn diện Bộ lưu điện bao gồm cả cấu hình và cập nhật từ xa, tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai và bảo dưỡng thiết bị.
- Công nghệ chuyển đổi kép Online giúp nguồn điện luôn ổn định và liên tục khi có sự cố mất điện.
- Với hệ số công suất cao (PF=1) dẫn đầu trên thị trường hiện nay, GTX5 sẽ hỗ trợ cho các thiết bị quan trọng của bạn một cách toàn diện.
- Khả năng mở rộng pin giúp bạn tăng thời gian lưu điện cho UPS bằng cách gắn thêm pack pin mở rộng khi thật sự cần thiết.
- Hệ số công suất ngõ ra cao (PF=1), 2000VA, 2000W.
- Hiệu suất chế độ Online (VFI) lên đến 94% ở chế độ đầy tải.
- Hiệu suất chế độ ECO lên đến 98% giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ nhưng không ảnh hưởng đến công suất của Bộ lưu điện.
- Đạt chứng nhận Energy Star 2 về tiết kiệm năng lượng và sự bền bỉ.
- Các cổng cắm ngõ ra có thể lập trình và điều khiển để ưu tiên cho các thiết bị quan trọng của bạn.
- Tự động dò tìm tủ pin ngoài giúp việc mở rộng pin trở nên dễ dàng hơn.
- Hoạt động ở chế độ full tải lên đến 40ºC hoặc 50ºC khi ở các mức công suất thấp hơn.
- Đạt chuẩn B IEC 61000-4-5 về khả năng chống sét/ sốc điện.

|
Thương hiệu |
|
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
GXT5-2000IRT2UXL |
|
Part Number |
01202010 |
|
NGÕ RA |
|
|
Hiệu suất AC-AC |
93% |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
200/208/220/230/240VAC (người dùng có thể tuỳ chỉnh)±3% |
|
Tần số (Hz) |
50/60 Hz |
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
Chuẩn kết nối nguồn ngõ ra |
(8) EN60320C13 |
|
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) |
>200% trong 250ms; 150-200% trong 2s; 125-150% trong 50 giây; 105-125% trong 60 giây; |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp danh định (V) |
230 VAC, độ biến thiên phụ thuộc vào công suất tải ngõ ra |
|
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy |
115 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 161VAC, công suất bị suy giảm) |
|
Điện áp tối đa cho phép |
288VAC |
|
Tần số |
40 - 70Hz, tự động nhận dạng |
|
Chuẩn cắm ngõ vào |
C20 |
|
ẮC QUY |
|
|
Dòng sạc |
Mặc định 2.2A, tối đa 8A |
|
Loại ắc quy |
Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng |
|
Số lượng x Điện áp x Dung lượng |
4 x 12V x 9.0AH |
|
Thời gian lưu điện chế độ Full tải |
3 phút |
|
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải |
9 phút |
|
Thời gian sạc |
Sạc 3 giờ đạt 90% dung lượng (tính từ lúc xả cạn pin với 100% tải đến lúc UPS tự động shutdown) |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước WxDxH (mm) |
430 x 470 x 85 |
|
Trọng lượng (kg) |
21 |
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0-50oC (chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn) |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-15oC đến +40oC |
|
Độ ẩm |
0-95% không ngưng tụ |
|
Độ cao |
Lên đến 3000m tại 25oC |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) |
≤48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC62040-1:2008 version, GS mark; CE: UL1778 5th Edition and CSA 22.2 No 107.1 |
|
EMI/EMC/C-Tick EMC |
EN 62040-2:2006; EN 61000-3-3:2013; EN 61000-3-3:2013 |
|
Surge Immunity |
ANSI C62.41 Category B IEC 61000-4-5 Surges/Lighting |
|
Transportation |
ISTA Procedure 1A |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc