(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1103
Mã sản phẩm GXT-2000MTPLUS230
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện Vertiv 2KVA
12,500,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện VERTIV Liebert GXT-2000MTPLUS230 2000VA, OVCD Bundled là sản phẩm Liebert GXT CX dòng UPS Emerson/Vertiv sử dụng công nghệ chuyển đổi kép Online. Công nghệ chuyển đổi kép Online là quá trình chỉnh nghịch lưu như sau : từ nguồn AC đầu vào , sẽ chỉnh lưu thành nguồn DC, sau đó DC sẽ nghịch lưu thành AC ở cổng ra của UPS. Quá trình chuyển đổi kép sẽ làm cho nguồn điện sạch hơn , giảm các thành phần gây nhiễu và đảm bảo ổn định đầu ra mà không phụ thuộc vào đầu vào. Dòng sản phẩm GXT MTPLus230 được thiết kế với màn hình LCD linh động , giúp người sử dụng dễ dàng thao tác và đọc các thông số kĩ thuật hiển thị trên LCD của bộ lưu điện Vertiv. Dòng sản phẩm này được tối ưu hóa công suất, hệ số công suất cao nên sẽ tiết kiệm điện năng sử dụng.
![]()
- Sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (True Online).
- Thiết kế kiểu dáng tower nhỏ gọn.
- Dạng model tiêu chuẩn tích hợp sẵn ắc quy trong.
- Có khả năng tăng thời gian lưu điện bằng cách lắp thêm các bộ pin mở rộng.
- Cấu hình ắc quy linh động.
- Có khả năng tương thích với máy phát điện với dãi tần số ngõ vào rộng (40Hz-70Hz)
- Tích hợp bộ chuyển đổi tần số tự động 50Hz/60Hz và có thể cấu hình điện áp ngõ ra (200, 208, 220, 230, lên đến 240 Vac)
![]()
- Hệ số công suất 0.8.
- Tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ Class B (EMC).
- Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng.
- Hệ số công suất ngõ vào cao và độ méo hài THDi thấp.
- Có tích hợp cổng cắt nguồn khẩn EPO.
- Có thể cấu hình chế độ tiết kiệm năng lượng ECO.
- Bộ lưu điện Vertiv 2KVA này tích hợp màn hình LCD giúp thuận tiện cho việc thao tác, cũng như theo dõi các cảnh báo/lỗi.
- Tích hợp nhiều cổng ngõ ra chuẩn IEC với một nhóm cổng có thể cấu hình được.
- Có khả năng giám sát từ xa qua cổng USB/RS232, hoặc giám sát tùy chọn (optional) qua tiếp điểm khô dry contact, hoặc card SNMP.
- Tích hợp sẵn mạch ổn áp OVDC, đây có thể ví như "hung thần" chống lại tình trạng bất ổn định nguồn điện ngõ vào.
- Sản phẩm Libert GXT MT+ chất lượng cao giúp bảo vệ nguồn tốt nhất cho các ứng dụng quan trọng nhờ việc sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến sin chuẩn, nó cung cấp mức độ tin cậy cao hơn cho các thiết bị IT, đáp ứng được các điều kiện an toàn và tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ,... Những tính năng ưu việt này rất thích hợp cho các ứng dụng trung tâm dữ liệu cỡ nhỏ, thiết bị viễn thông, hệ thống VoIP, mạng văn phòng nhỏ, phòng máy tính, thiết bị tự động hóa, thiết bị lưu trữ mạng.

|
MODEL |
25% |
50% |
75% |
100% |
|
GXT-1000MTPLUS230OVCD |
38 |
14 |
7.5 |
4.5 |
|
GXT-2000MTPLUS230OVCD |
40 |
14.5 |
8.0 |
5.0 |
|
GXT-3000MTPLUS230OVCD |
31 |
12 |
7.0 |
4.5 |
|
MODEL |
GXT2000MTPLUS230OVDC (01203073) |
|
|
PHA |
1 pha vào / 1 pha ra |
|
|
Dung lượng |
2000VA / 1600W |
|
|
NGÕ VÀO |
||
|
Điện áp danh định |
230 VAC |
|
|
Dãi điện áp |
Low Line Transfer |
160 VAC / 140 VAC / 120 VAC / 110 VAC ± 5% |
|
Low Line Comback |
175 VAC ± 5% |
|
|
High Line Transfer |
300 VAC ± 5% |
|
|
High Line Comback |
290 VAC ± 5% |
|
|
Dãi tần số |
40 Hz ~ 70 Hz |
|
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 @ 220-230VAC (điện áp ngõ vào) |
|
|
NGÕ RA |
||
|
Điện áp danh định |
208/220/230/240VAC |
|
|
Độ biến thiên điện áp AC (Chế độ ắc quy) |
± 3% (Chế độ ắc quy) |
|
|
Dải tần số (Dải đồng bộ) |
47Hz ~ 53 Hz or 57Hz ~ 63 Hz |
|
|
Dải tần số (Chế độ Ắc quy) |
50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz |
|
|
Khả năng chịu quá tải |
110-130%: UPS shutdown trong vòng 30 giây ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường. >130%: UPS shutdown ngay ở chế độ ắc quy hoặc chuyển sang chế độ Bypass khi điện lưới bình thường. |
|
|
Hệ số Crest |
3:1 (max.) |
|
|
Méo hài |
≤ 3 % THD (Linear Load), ≤ 6 % THD (Non-linear Load) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
Bypass sang Inverter (Chế độ điện lưới) |
0ms |
|
Inverter sang Bypass (Chế độ điện lưới) |
4ms |
|
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
|
Hiệu suất chế độ AC |
85% |
|
|
Hiệu suất chế độ ắc quy |
83% |
|
|
ẮC QUY |
||
|
Loại Model tiêu chuẩn |
Loại ắc quy |
12VDC / 7Ah |
|
Số lượng |
6 |
|
|
Thời gian nạp sạc |
4 giờ đạt 90% dung lượng |
|
|
Dòng sạc cực đại |
1A |
|
|
Điện áp sạc |
82.1VDC ± 1% |
|
|
Loại Model Long Backup |
Loại ắc quy |
Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy mở rộng |
|
Số lượng |
6 |
|
|
Dòng sạc |
1.0A/2.0A/4.0A, 6.0A default |
|
|
Điện áp sạc thả nổi |
82.1VDC ± 1% |
|
|
HIỂN THỊ |
||
|
Màn hình LCD |
trạng thái UPS, mức Load, mức ắc quy, điện áp vào/ra, định thời gian sạc, và các cảnh báo lỗi |
|
|
CẢNH BÁO |
||
|
Chế độ Ắc quy |
4 giây kêu 1 lần |
|
|
Ắc quy yếu |
1 giây kêu 1 lần |
|
|
Quá tải |
1 giây kêu 2 lần |
|
|
Lỗi |
Phát tiếng kêu liên tục |
|
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG / THÔNG SỐ VẬT LÝ |
||
|
Nhiệt độ môi trường |
20-90 % RH @ 0- 45°C (non-condensing) |
|
|
Độ ồn |
Less than 50dBA @ 1 Meter |
|
|
|
Kích thước (D x W x H) (mm) |
421 x 190 x 318 |
|
Trọng lượng (kg) |
26 |
|
|
Model long backup |
Kích thước (D x W x H) (mm) |
421 x 190 x 318 |
|
Trọng lượng (kg) |
13 |
|
|
QUẢN LÝ |
||
|
Smart RS-232/USB |
Supports Windows® 2000/2003/XP/Vista/2008, Windows® 7, Linux, Unix, and MAC |
|
|
SNMP tùy chọn |
Quản lý nguồn qua trình quản lý SNMP và trình duyệt web |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc