(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 901
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện VERTIV LIEBERT GXT5-10KIRT5UXLN 10KVA/10KW dòng UPS công suất lớn của Vertiv chuyên dụng cho các hệ thống máy chủ, hệ thống mạng lớn, các doanh nghiệp, nhà máy sản xuất và các hệ thống quan trọng khác nhằm đảm bảo công việc của bạn sẽ luôn được hoàn thành, tránh mất dữ liệu và tạo sự an toàn tuyệt đối cho thiết bị. Với nhiều ưu điểm vượt trội GXT5-10KIRT5UXLN sẽ mang đến cho các bạn trải nghiệm về sự an toàn, bền bỉ và dễ dàng trong quá lắp đặt và sử dụng.
- Với hệ số công suất PF=1.0 giúp Bộ lưu điện Vertiv này kết nối được nhiều thiết bị tải hơn so với các dòng tiền nhiệm.
- Công nghệ Manual Bypass POD là hộp đấu nối giúp Bộ lưu điện có thể thây thế các thiết bị tải đang trong quá trình hoạt động mà không làm sập nguồn.
- Tăng khả năng lưu trử điện nhờ cơ chế thay thế "nóng" các module pin.
- Chịu được nhiệt độ tới 40°C khi full tải hoặc 50°C khi công suất tải thấp hơi.
- Thiết kế nguyên khối tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.

- Giao diện người dùng, quản lý và cấu hình cục bộ trực quan, dễ hiểu.
- Hệ thống quản lý từ xa mới của VERTIV "Power Insight" giúp người dùng có thể quản lý và theo dõi Bộ lưu điện từ xa thông qua cổng kết nối SNMP/WEBCARDS, ETC.
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO giúp Bộ lưu điện sử dụng ít điện hơn nhưng hiệu xuất vẫn đạt đến 98%
- Hiệu xuất UPS ở chế độ chuyển đổi kép online đạt đến 95%.
- Chế độ lập trình các khe cắm có tải quan trọng giúp tối ưu hóa năng lượng.
.jpg)
- Đạt chứng nhận Energy Star 2.0 về tiết kiệm năng lượng và khả năng vận hành trong thời gian dài.
- Khả năng quản lý tình trạng và sức khỏe của pin một cách thông minh giúp kéo dài tuổi thọ pin và tối ưu trong việc bảo dưỡng pin và thay thế khi cần thiết.
- Có thể tăng thêm khả năng lưu điện nhờ nối thếm các khối pin mở rộng.
- Cơ chế chăm sóc pin cải tiến nhờ sử dụng công nghệ sạc pin bù nhiệt.
BATTERY RUN TIME'S

|
Thương hiệu |
|
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
GXT5-10KIRT5UXLN |
|
Part Number |
01201982 |
|
NGÕ RA |
|
|
Hiệu suất AC-AC |
95% |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
230VAC |
|
Tần số (Hz) |
50/60 Hz |
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
Kết nối nguồn ngõ ra |
Output Terminal Block |
|
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) |
>150% tối thiểu 200ms; 125-150% trong 60 giây; 105-125% trong 5 phút; ≤105% hoạt động liên tục |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Tần số danh định |
60Hz (mặc định xuất xưởng là 50Hz) |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
230 VAC |
|
Điện áp mà người dùng có thể cấu hình |
200/208/220/230/240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy |
176 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 176 VAC, công suất bị suy giảm) |
|
Điện áp tối đa cho phép |
288VAC |
|
Tần số ngõ vào không qua ắc quy |
40 - 70Hz |
|
ẮC QUY |
|
|
Dòng sạc |
Mặc định 2.25A, tối đa 8A |
|
Loại ắc quy |
Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng |
|
Số lượng x Điện áp x Dung lượng |
2 x 8 x 12V x 9.0AH |
|
Thời gian lưu điện chế độ Full tải |
2 phút |
|
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải |
7 phút |
|
NGƯỠNG BẢO VỆ Ở CHẾ ĐỘ BYPASS |
|
|
Lựa chọn giới hạn trên |
+ 10%, + 15%, + 20%; default + 10% |
|
Lựa chọn giới hạn dưới |
- 10%, - 15%, - 20%; default - 15% |
|
Vô hiệu hóa chế độ Bypass |
Khi tần số ngõ vào không đồng bộ |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước WxDxH (mm) |
430 x 630 x 217 |
|
Trọng lượng (kg) |
74.5 |
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
Chịu được tới 40oC khi Full tải ( chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn) |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-15oC đến +40oC |
|
Độ ẩm |
0-95% không ngưng tụ |
|
Độ cao |
Lên đến 3000m tại 25oC |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) |
≤55 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 50 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC62040-1:2008 version, GS mark |
|
EMI/EMC/C-Tick EMC |
IEC/EN/AS 62040-2 2nd Ed (Cat 2 ) |
|
ESD |
IEC/EN EN61000-4-2, Level 4, Criteria A |
|
Radiated Susceptibility |
IEC/EN EN61000-4-3, Level 3, Criteria A |
|
Electrical Fast Transient |
IEC/EN EN61000-4-4, Level 4, Criteria A |
|
Surge Immunity |
IEC/EN EN61000-4-5, Level 4, Criteria A |
|
Transportation |
ISTA Procedure 1E |
|
POD |
|
|
Model number |
PD5-CE10HDWRMBS |
|
Amp rating |
63A |
|
Includes |
4 cổng IEC20 C19 16A / 250V Sockets, 4 cổng C13 10A / 250V Sockets |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc