(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 694
Mã sản phẩm PN 01200610
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Đặt hàng từ 6 đến 10 tuần
Danh mục Bộ lưu điện Vertiv 10KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert® ITA 10KVA Standard Model (PN 01200610) thuộc Liebert ITA là dòng UPS được thiết kế với đầy đủ khả năng mở rộng, cung cấp thời gian dài dành cho các phòng máy tính nhỏ và các thiết bị mạng. Là dòng UPS online sử dụng công nghệ on-line double conversion. Dòng Liebert ITA cung cấp hiệu năng cao và đáng tin cậy với hệ số công suất lên tới 0.9/0.8, nhiều hơn từ 10-30% so với các UPS thông thường khác. Các UPS ITA có khả năng linh hoạt cao khi có thể cấu hình song song và mở rộng thời gian sao lưu vói tủ pin ngoài.
![]()
- Hỗ trợ hoạt động song song lên đến 4 đơn vị cấu hình N+X
- Thời gian sao lưu có thể được kéo dài qua kết nối liên tầng hoặc sử dụng các nhóm pin dung lượng lớn
- Giảm thiểu năng lượng hao phí vượt trội với hiệu suất cao lên tới 92%
- Hệ số công suất đầu vào lên tới 0.99 với tỉ lệ sử dụng điện có ích cao
- Khoảng điện áp đầu vào rộng / khoảng tần số có hiệu quả giảm thiểu thời gian xả của pin do đó kéo dài thời gian sử dụng của pin
- Có khả năng tương thích với nguồn điện đầu vào 1 pha hoặc 3 pha
- Tùy chọn sạc mạnh mẽ và hiệu quả làm giảm thời gian cần để sạc pin
- Thiết kế online Double-conversion bảo đảm nguồn điện không bị gián đoạn trong trường hợp nguồn điện chính bị cắt
- Chế độ dự phòng hỗ trợ tới 4 đơn vị N+X
- Kiểm soát DSP hoàn toàn bằng kỹ thuật cao cho phép điện áp đầu ra có độ chính xác rất cao
- Sử dụng nhiều công nghệ và các thành phần tiêu biểu nổi tiếng để chế tạo nên có thể chịu được sự biến động của nguồn điện áp chính đầu vào
- Cung cấp giao diện giám sát bộ lưu điện mới nhất
- Tùy chọn thẻ WEB / SNMP để quản lí từ xa
- Có sẵn loại bình thường hoặc long back-up cung cấp thời gian sao lưu từ 4 tới 8 giờ. Có sẵn các bộ sạc ngoài
- Hệ số công suất đầu ra tới 0.9 và có thể tải nhiều hơn từ 10-30% so với các loại UPS Vertiv thông thường khác
- Thích hợp nhất cho các mẫu máy chủ(hê số công suất đầu ra 0.8 cho các mẫu 6KVA)
- Sử dụng chế độ hoạt động song song soft-wire cho phép người dùng có thể sử dụng chế độ hoạt động song song mà không cần các subrack phức tạp giúp giảm thiểu chi phí dành cho hệ thống
- Hiệu suất hệ thống cao tới 94% giúp tiết kiệm năng lượng và hiệu quả cao
- Hệ số năng lượng cao cho phép giảm thiểu không gian yêu cầu với tủ rack
Thời gian bảo hành 2 năm dành cho mẫu 5kVA và 6kVA; 1 năm cho các mẫu bộ lưu điện Vertiv 10KVA , 16 và 20kVA
- Các phòng máy tính nhỏ yêu cầu thời gian back-up dài (>30 phút)
- Các chi nhánh văn phòng
- Các máy chủ
- Mạng máy tính và các thiết bị ngoại vi
- Các thiết bị lưu trữ
- VoIP
|
Model |
Standard PN 01200610 |
|
Input parameters |
|
|
Rectifier Type |
IGBT |
|
Rate Voltage |
230 / 400VAC single-phase, 3-wire or 3-phase, 4-wire system |
|
Input Voltage Range |
Single-phase, 120VAC to 288VAC |
|
Input Frequency Range |
45Hz to 65Hz |
|
Input Power Factor |
Single-phase ≥ 0.99 / 3-phase ≥ 0.95 |
|
Battery |
|
|
Battery Type |
Sealed, non-spillage, maintenance-free lead-acid battery |
|
Charging Capability |
< 6hrs for recharging to 90% capacity (standard mode) |
|
Full Load Runtime (min. battery cabinet/s) |
Standard battery cabinet: ≤5 minutes |
|
External Battery Cabinet |
02351253 (16 blocks x 12V x 7.2Ah), Min. Qty Required: ITA 5/6/10KVA - 1pc; ITA 16 / 20kVA - 2pcs |
|
Battery Dimensions: H x W x D (mm) |
85 (2U) x 435 x 640 |
|
Battery Weight (kg) |
50 |
|
Output parameters |
|
|
Rated Power |
10kVA / 9kW |
|
Rated Voltage |
Single-phase, 220/230/240VAC |
|
Voltage Stability |
3% |
|
Frequency Stability |
0.25% |
|
Output Voltage THD |
< 3% linear load, <5% non-linear load |
|
Load Crest Factor |
3:1 (compliant with IEC 62040-3) |
|
Step Load Performance |
100% |
|
Overload Capacity Performance (% rated load) |
105 to125% for 5min 125 to150% for 1min > 150% for 500ms |
|
System parameters and standard |
|
|
Conversion Type |
On-line double conversion |
|
Parallel Operation |
3+1 parallel operation |
|
Form Factor |
Tower and rack convertible, optional rail kit available |
|
System Efficiency |
> 92.5% |
|
Transfer Time (power failure) |
No transfer time, on-line operation |
|
Noise |
< 55dB |
|
Language |
English / Chinese |
|
Standards / Conformity |
IEC/EN62040-1-1 |
|
EMC |
IEC / EN 62040-2, IEC / EN61000-3-11,IEC / EN61000-3-12, YD / T1095-2008 |
|
Surge Protection |
IEC / EN 61000-4-5 |
|
Protection Level |
IP20 |
|
Unit Dimensions: H x W x D (mm |
85 (2U) x 435 x 640 |
|
Net Weight (kg) |
20.8 |
|
Communication and management |
|
|
Interface Type |
USB / Intellislot (Dry Contact / SNMP Card / Modbus Card / RS485 Card) |
|
Management Software |
SiteMonitor |
|
Environmental parameters |
|
|
Operating Temperature |
0 to 40o C |
|
Relative Humidity |
5 to 95%, non-condensing |
|
Altitude (m) |
1500 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc