(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 624
Mã sản phẩm Rack 10K
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện Santak 10KVA
51,800,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ Lưu Điện SANTAK Rack 10K (10KVA/10KW) True Online Cung cấp nguồn dự phòng cho doanh nghiệp vào các thời điểm quyết định. UPS Santak mang lại giải pháp bảo vệ có độ tin cậy cao dành cho các thiết bị và dữ liệu quan trọng.

- Bộ lưu điện Santak này đáp ứng được mức độ nhạy cảm nguồn điện cao hơn, cấp nguồn cho nhiều thiết bị ngõ ra hơn.-
- Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng hơn, hiệu suất cao hơn
- Độ ồn cực thấp, cho phép nhiều tuỳ chọn cấu hình
- Màn hình LCD chất lượng cao với kích thước rộng
- UPS Santak 6K là UPS thông minh thế hệ mới có thể đáp ứng được các thiết bị IT hiện tại, tiên tiến một cách hoàn hảo. đặt biệt nó được thiết kế để hướng đến các nhu cầu nguồn điện chất lượng cao dành cho các thiết bị IT, mạng truyền thông, và các ứng dụng khác.
- Sản phẩm bộ lưu điện Santak 10KVA này cung cấp khả năng tương thích cao và cấu hình linh hoạt, nó được ứng dụng công nghệ điều khiển xử lý tín hiệu số hàng đầu và cung cấp nhiều tuỳ chọn mở rộng để đáp ứng các nhu cầu ứng dụng ngày càng đa dạng.

- Hệ số công suất ngõ ra lên đên 1, đáp ứng được các yêu cầu bảo vệ cho các thiết bị IT thế hệ mới.
- Hiệu suất chế độ Online đạt 95% và chế độ ECO đạt 98%. Thiết kế thân thiện môi trường "xanh" giúp thoả mãn nhu cầu nguồn điện sạch cũng như giảm thiểu chi phí vận hành cho các khách hàng.
- Sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến, thời gian chuyển mạch 0ms đảm bảo nguồn dự phòng với độ tin cậy cao.
- Tích hợp tính năng kết nối song song nhằm đảm bảo nguồn dự phòng với độ tin cậy cao nhất nhằm bảo vệ cho các hệ thống quan trọng với độ tin cậy > 99.99%
- Kích thước nhỏ gọn phù hợp lắp vào tủ rack, chiều cao UPS chỉ chiếm 2U với độ sâu 600mm.
- Thiết bị mạng và máy chủ quan trọng.
- Các tủ mạng IT.
- Các thiết bị liên quan đến lĩnh vực viễn thông và VoIP,...
- Hệ thống an ninh và ngân hàng.
- Hệ thống y tế
- Hệ thống điều khiển / sản xuất.
- Trang thiết bị trong phòng thí nghiệm,...

- Có thể điều chỉnh dòng sạc, giúp cải thiện tuổi thọ pin dựa trên các yêu cầu khác nhau của khách hàng.
- Dễ dàng thiết kế hệ thống với thời gian lưu điện phù hợp bằng cách kết nối với các Module pin mở rộng có chiều cao 3U, hoặc mở rộng bằng cách kết nối với tủ ắc quy ngoài.
- Được thiết kế dạng Rackmount phù hợp cho yêu cầu lắp đặt dạng RACK tiêu chuẩn.
- Dễ dàng quản lý
- Màn hình hiển thị LCD.
- Tích hợp sẵn cổng kết nối RS232, USB, EPO, cổng giao tiếp dry contacts có thể cấu hình tín hiệu điều khiển.
- Có khe cắm card dùng cho card quản lý mạng NMC, MODBUS card, Relay card tuỳ theo bạn chọn mua thêm.

|
1. Khe cắm thông minh 2. USB 3. Dry IN/OUT 4. RS232 5. EPO 6. RJ11 (kết nối với PDU) 7. Parallel card (tùy chọn) 8. Bộ ngắt đầu ra |
9. Ổ cắm đầu ra 10. Thiết bị đầu cuối đầu vào/đầu ra (4 cực IPL, IPN, OPL, OPN. PE là vít) 11. Bộ ngắt đầu vào (tùy chọn) 12. Đầu nối EBM 13. Nắp che cầu chì (thay cầu chì EBM) 14. phích cắm EBM 15. Đầu nối EBM |
|
MODEL |
Rack 10K |
|
Công suất |
10KVA / 10KW |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Kết nối ngõ vào |
1 pha, 3 dây (L + N + PE) |
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 275 Vac |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.995 |
|
NGÕ RA |
|
|
Kết nối ngõ ra |
1 pha, 3 dây (L + N + PE) |
|
Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Chuẩn kết nối ngõ ra |
2 x IEC + 1 x Terminal Block |
|
Ngưỡng tần số ngõ ra |
50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
1 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 1% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số Crest |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 125% : 10 phút, 125% ~ 150% : 30 giây, > 150% : 0.5 giây |
|
Hiệu suất |
Chế độ điện lưới : lên đến 95% |
|
ẮC QUY VÀ BỘ SẠC |
|
|
Thời gian backup |
2.1 phút @ 100% tải, 8 phút @ 50% tải |
|
Số lượng ắc quy tích hợp |
Mặc định có 16 chiếc (16 ~ 20 có thể tùy chọn) |
|
Dòng sạc (cực đại) |
Mặc định: 1A ; Có thể điều chỉnh từ 0 - 4A |
|
Thời gian sạc |
Cấu hình tiêu chuẩn: 90% công suất được khôi phục trong 3 giờ |
|
MÀN HÌNH |
|
|
LCD + LED |
Hiển thị mức công suất tải / Dung lượng ắc quy / Thông số ngõ vào, ra / Chế độ hoạt động |
|
GIAO TIẾP VÀ GIÁM SÁT |
|
|
Cổng giao tiếp |
RS232, USB + EPO, Có thể cấu hình Dry in/Dry out |
|
Card giao tiếp mở rộng |
Tuỳ chọn : Dry Contact Card, MODBUS Card, NMC Card |
|
Phần mềm |
Winpower |
|
THÔNG SỐ VẬT LÝ |
|
|
Kích thước (W × H × D) (mm) |
438 × 86.3 × 573 (UPS) |
|
Khối lượng (kg) |
16 (UPS), 52 (EBM) |
|
THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG |
|
|
Nhiệt độ |
0 ~ 40oC |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Tiêu chuẩn |
IEC62040, IEC60950 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc