(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1001
Mã sản phẩm AR902PS
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ARES 2KVA
14,100,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện ARES AR902PS 2KVA (1800W) True Online là một thiết bị hỗ trợ đắc lực cho các hộ gia đình và các văn phòng nhỏ để đối phó với vấn đề sự cố mất điện. UPS ARES này thích hợp cho các thiết bị như: máy chủ, trung tâm dữ liệu, thiết bị mạng, thiết bị điện tử nhạy cảm, mạng cục bộ nhỏ, máy trạm, IPC, thiết bị trong y khoa,...
- UPS ARES AR902PS được trang bị màn hình LCD trực quan cùng với các nút bấm điều khiển đơn giản, dễ dàng tiếp cận, có thể lựa chọn được điện áp đầu ra thông qua màn hình LCD này.
- Chế độ ECO giúp bộ lưu điện UPS ARES hoạt động tiết kiệm năng lượng
- Hệ số công suất đầu ra lên tới 0.9 (pf) cho công suất thực nhiều hơn.
- Hệ số công suất đầu vào cao (≥ 0.99) và méo hài thấp (THDi ≤ 6%) giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
- Tự động chẩn đoán khi khởi động
- UPS Ares có chức năng ổn áp, ổn tần, chống xung, lọc nhiễu, chống sét lan truyền… cực kỳ hiệu quả
- Quản lý pin nâng cao (ABM)
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Tự động sạc pin ở chế độ tắt UPS
- Sử dụng ắc quy 6x12V/7AH là loại ắc quy khô, kín khí, không cần bảo dưỡng
- Có cổng USB kết nối phần mềm quản lý và theo dõi hoạt động của bộ lưu điện UPS, lập lịch tắt mở máy.
- Tích hợp cổng USB có thể cài đặt phần mềm quản lý thiết bị UPS ARES, theo dõi từ xa.
Mọi thông tin chi tiết cần hỗ trợ hoặc tư vấn về sản phẩm bộ lưu điện ARES xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline 090 66 99 038 để được hỗ trợ tốt nhất!
|
Thương hiệu |
|
|
MODEL |
AR902PS |
|
Công suất |
2KVA / 1800W |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 6% |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
72 VDC |
|
Ắc quy tích hợp |
6×7 Ah |
|
Dòng sạc (cực đại) |
1 A |
|
Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 91% (Chế độ lưới) |
|
≥ 86% (Chế độ ắc quy) |
|
|
≥ 96% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms Từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass: 4 ms (typical) |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 50 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 418 × 335 |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
277 × 500 × 435 |
|
Khối lượng (kg) |
25.7 |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
27.4 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc