(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 631
Mã sản phẩm AR902PH
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ARES 2KVA
14,000,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện ARES AR902PH 2KVA (1800W) True Online là một thiết bị cung cấp nguồn điện ổn định cho các thiết bị điện tử nhạy cảm khi mất điện hoặc điện áp không ổn định. Thiết bị này sử dụng công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion) để cung cấp nguồn điện đầu ra luôn là dạng sóng sine chuẩn, không bị méo mó, ngay cả khi nguồn điện đầu vào bị ngắt hoặc có sự cố.

Những ứng dụng của bộ lưu điện Ares:
Bộ lưu điện ARES AR902PSRT 2KVA (1800W) True Online là sản phẩm chất lượng, phù hợp với các nhu cầu bảo vệ nguồn điện cho các thiết bị nhạy cảm, quan trọng. Bộ lưu điện này có nhiều tính năng nổi bật, đảm bảo cung cấp nguồn điện liên tục, ổn định cho các thiết bị của bạn.
|
MODEL |
AR902PH |
|
Thương Hiệu |
|
|
Dạng |
|
|
Công suất |
2KVA / 1800W |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 6% |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
72 VDC |
|
Ắc quy tích hợp |
Không có sẵn ắc quy trong, sử dụng 6 bình ắc quy ngoài mắc nối tiếp |
|
Dòng sạc (cực đại) |
6 A |
|
Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 91% (Chế độ lưới) |
|
≥ 86% (Chế độ ắc quy) |
|
|
≥ 96% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms Từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass: 4 ms (typical) |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 50 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 418 × 335 |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
277 × 500 × 435 |
|
Khối lượng (kg) |
10.5 |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
12 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc