(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 810
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
NAS là từ viết tắt của Network Attached Storage, hiểu ra tiếng Việt là bộ nhớ đính kèm mạng hay thiết bị lưu trữ gắn vào mạng. Bằng việc sử dụng các giải pháp NAS thì người dùng cho dù có đi ra khỏi nhà, văn phòng thì vẫn có thể truy cập được dữ liệu ở nhà, văn phòng một cách dễ dàng. Khi sử dụng thiết bị lưu trữ NAS sẽ giúp người dùng thoát khỏi việc phải lưu trữ dữ liệu phụ thuộc vào máy tính như trước đây. Người dùng chỉ cần kết nối NAS vào các thiết bị như Hub, Switch, hay Modem là đã có thể quản lý, lưu trữ và chia sẻ dữ liệu một cách nhanh chóng với tính bảo mật cao, ngoài ra còn dễ dàng phân quyền người sử dụng, và hỗ trợ truy suất nhiều PC vào cùng một lúc thông qua kết nối wifi, cổng LAN (RJ45), hoặc kết nối truy cập Internet từ xa.
Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu NAS nổi tiếng và trong đó chúng ta không thể không nhắc đến Synology. Synology sử dụng phần mềm quản lý thiết bị của chính nó là DSM - đây là một dạng ứng dụng web, chỉ cần máy tính có kết nối mạng và trình duyệt web, gõ địa chỉ domain mà người dùng chỉ định trỏ đến IP của Synology.

Synology sở hữu rất nhiều thiết bị lưu trữ khác nhau phù hợp với nhu cầu của hầu hết người dùng hiện nay từ cá nhân cho đến các doanh nghiệp. Một trong số sản phẩm hiện đang được người dùng biết đến nhiều hiện nay chính là thiết bị lưu trữ NAS Synology FS3400. Vậy FS3400 này có gì mà lại nổi như vậy? Cùng Trần Nguyễn tìm hiểu cụ thể hơn sau đây nhé.
Thiết bị lưu trữ Synology FS3400 sở hữu thiết kế dạng Rack mount 2U nhỏ gọn với kích thước: 88 mm x 482 mm x 724 mm (H x W X D), cân nặng chỉ 14,9kg.
Synology FS3400 sở hữu CPU 8 lõi, bộ nhớ 16 GB ECC RDIMM (ngoài ra còn có thể nâng cấp lên 128GB), cung cấp đến hơn 137.000 IOPS ghi ngẫu nhiên 4K, đáp ứng nhu cầu về phân tích thời gian thực, xử lý các giao dịch trực tuyến và các dịch vụ cơ sở dữ liệu quan trọng. Khả năng mở rộng thông qua cổng PCIe và hỗ trợ nhiều Ổ SAS và SATA. Ngoài ra nó còn cung cấp khả năng triển khai máy chủ flash linh hoạt và tiết kiệm theo yêu cầu của người dùng.

Công nghệ SSD và RAID với tính đặc thù riêng, có 1 thách thức chung là nằm ở việc làm thế nào để ngăn chặn tất cả các ổ đĩa bị hỏng cùng một lúc vì khối lượng công việc được phân bổ đều.
RAID F1 sẽ hỗ trợ giúp người dùng giảm bớt vấn đề trên bằng thuật toán được thiết kế đặc biệt nhằm phân phối các khối lượng công việc không đồng đều vào các ổ đĩa, tăng cường khả năng phục hồi của nhóm lưu trữ và đảm bảo dữ liệu vẫn luôn an toàn cho người sử dụng.
NAS Synology FS3400 còn được tích hợp các ứng dụng sao lưu khác nhau vào giao diện người dùng trực quan, cung cấp các công nghệ lưu trữ lâu bền để bảo vệ dữ liệu cho người dùng trên mọi thiết bị.
Synology iSCSI hỗ trợ đầy đủ hầu hết các giải pháp ảo hóa nhằm nâng cao hiệu quả công việc với giao diện quản lý đơn giản, dễ dàng. Tích hợp cả VMware vSphere 6 và VAAI giúp giảm tải các hoạt động lưu trữ và tối ưu hóa hiệu quả tính toán cho doanh nghiệp. Windows Offloaded Data Transfer (ODX) hỗ trợ tăng tốc độ truyền dữ liệu và tốc độ di chuyển một cách nhanh chóng. OpenStack Cinder biến NAS Synology này thành một thành phần lưu trữ dựa trên khối.

|
CPU |
CPU Model |
Intel Xeon D-1541 |
|
|
CPU Architecture |
64-bit |
|
|
CPU Frequency |
8-Core 2.1 (base) / 2.7 (turbo) GHz |
|
|
Hardware Encryption Engine (AES-NI) |
|
|
Memory |
System Memory |
16 GB DDR4 ECC RDIMM |
|
|
Memory Module Pre-installed |
16 GB (16 GB x 1) |
|
|
Total Memory Slots |
4 |
|
|
Memory Expandable up to |
128 GB (32 GB x 4) |
|
|
Notes |
|
|
Storage |
Drive Bays |
|
|
|
Maximum Drive Bays with Expansion Unit |
48 (RX1217sas) / 72 (RX2417sas) |
|
|
Compatible Drive Type* (See all supported drives) |
|
|
|
Maximum Internal Raw Capacity |
368.44 TB (15.36 TB drive x 24) (Capacity may vary by RAID types) |
|
|
Maximum Raw Capacity with Expansion Units |
1,105.92 TB (368.44 TB + 15.36 TB drive x 48) (Capacity may vary by RAID types) |
|
|
Maximum Single Volume Size* |
|
|
|
Hot Swappable Drive |
|
|
|
Notes |
|
|
External Ports |
RJ-45 1GbE LAN Port |
4 (with Link Aggregation / Failover support) |
|
|
RJ-45 10GbE LAN Port |
2 (with Link Aggregation / Failover support) |
|
|
USB 3.0 Port |
2 |
|
|
Expansion Port |
1 |
|
PCIe |
PCIe Expansion |
1 x Gen3 x8 slot (x8 link) |
|
|
Add-In-Card Support |
PCIe Network Interface Card (Learn more) |
|
File System |
Internal Drives |
|
|
|
External Drives |
|
|
|
Notes |
exFAT Access is purchased separately in Package Center. |
|
Appearance |
Form Factor (RU) |
2U |
|
|
Size (Height x Width x Depth) |
88 mm x 482 mm x 724 mm |
|
|
Weight |
14.9 kg |
|
|
Rack Installation Support* |
4-post 19" rack (Synology Rail Kit - RKS1317) |
|
|
Notes |
The rail kit is sold separately |
|
Others |
System Fan |
80 mm x 80 mm x 4 pcs |
|
|
Fan Speed Mode |
|
|
|
Easy Replacement System Fan |
|
|
|
Power Recovery |
|
|
|
Noise Level* |
57 dB(A) |
|
|
Scheduled Power On / Off |
|
|
|
Wake on LAN / WAN |
|
|
|
Power Supply Unit / Adapter |
500 W |
|
|
Redundant Power Supply |
|
|
|
AC Input Power Voltage |
100 V to 240 V AC |
|
|
Power Frequency |
50/60 Hz, Single Phase |
|
|
Power Consumption* |
313.84 W (Access) |
|
|
British Thermal Unit |
1,070.86 BTU/hr (Access) |
|
|
Notes |
|
|
Temperature |
Operating Temperature |
0°C to 35°C (32°F to 95°F) |
|
|
Storage Temperature |
-20°C to 60°C (-5°F to 140°F) |
|
|
Relative Humidity |
5% to 95% RH |
|
Certification |
|
|
|
Warranty |
5 Years |
|
|
|
Notes |
The warranty period starts from the purchase date as stated on your purchase receipt. (Learn more) |
|
Environment |
RoHS Compliant |
|
|
Packaging Content |
|
|
|
Optional Accessories |
|
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc