(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 942
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
VERTIV LIEBERT GXT5 là dòng lưu điện hiệu suất cao với nhiều công nghệ hiện đại hỗ trợ tối ưu nhất cho các hệ thống IT của bạn. Với nhiều mức công suất tùy chọn, khả năng mở rộng và thây thế "nóng" các nodule pin bạn có thể lựu chọn tối ưu nhất cho hệ thống của mình. Và hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn một lựa chọn trong nhóm này với mức công suất 6000VA/6000W là bộ Bộ lưu điện VERTIV LIEBERT GXT5-6000IRT5UXLN, đây là UPS chuyên dụng cho các hệ thống máy chủ, hệ thống mạng lớn, máy công nghiệp, thiết bị y khoa... Ngoài khả năng lưu điện tối ưu, Bộ lưu điện VERTIV này còn giúp bảo đảm an toàn cho thiết bị của bạn trước các sự cố về điện có thể xảy ra. sau đây chúng ta hãy đến với những ưu điểm nổi bật của Bộ lưu điện này.
- Thiết kế nguyên khối, đẹp mắt dễ dàng vận chuyển và lắp đặt ở mọi không gian.
- Màn hình hiển thị cảm biến màu LCD giúp việc hiển thị thông số và cấu hình Bộ lưu điện một cách dễ dàng.
- Khả năng quản lý từ xa tối ưu nhờ bộ công cụ quản lý thông minh (Vertiv Power Insight, SNMP/Webcards, etc).
- Tự động dò tìm đến 6 tủ pin ngoài (EBC), nhưng hỗ trợ lên đến 10 EBC. Giúp việc sử dụng và lắp đặt thêm các EBC để mở rộng thêm thời gian lưu được thực hiện một cách dễ dàng.

- Hệ số công suất cao PF=1, hỗ trợ kết nối được nhiều tải và tối ưu hơn.
- Có thể thây thế thiết bị đang trong quá trình hoạt động mà không làm sập nguồn của các thiết bị tải nhờ vào hộp đấu nối Manual Bypass POD đã được tích hợp sẵn.
- Giảm thiểu rủi ro sập nguồn của các thiết bị tải nhờ cơ chế thây thế "nóng" các module pin.
- Dịch vụ giám sát và chuẩn đoán từ xa Vertiv™ LIFE™ Service giúp tăng cường khả năng hoạt động và hiệu suất hoạt động của Bộ lưu điện.
- Chịu được tới 40ºC khi full tải và 50ºC khi ở những mức tải thấp hơn.
- Khả năng mở rộng thời gian lưu điện bằng cách nối thêm các pack pin mở rộng.
- Cơ chế chăm sóc và quản lý pin được cải tiến nhờ sử dụng bộ sạc pin bù nhiệt.
- Quản lý khe cắm thông minh có thể lặp trình nhằm giúp tăng thời gian lưu điện cho các thiết bị quan trọng hơn và ngắt các thiết bị ít quan trọng.
- Chế độ tiết kiệm pin ECO giúp tiết kiệm năng lượng nhưng hiệu suất vẫn đạt đến 98%.
- Công nghệ chuyển đổi kép Online giúp hiệu suất đạt đến 95%.
- Các tiếp điểm khô có thể lập trình.
- Hỗ trợ SNMP, WEB và các bộ cảm biến nhờ vào card RDU101.
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
GXT5-6000IRT5UXLN |
|
Part Number |
01201976 |
|
Thương hiệu |
|
|
NGÕ RA |
|
|
Hiệu suất AC-AC |
94% |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
230VAC |
|
Tần số (Hz) |
50/60 Hz |
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
Kết nối nguồn ngõ ra |
Output Terminal Block |
|
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) |
>150% tối thiểu 200ms; 125-150% trong 60 giây; 105-125% trong 5 phút; ≤105% hoạt động liên tục |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Tần số danh định |
60Hz (mặc định xuất xưởng là 50Hz) |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
230 VAC |
|
Điện áp mà người dùng có thể cấu hình |
200/208/220/230/240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy |
176 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 176 VAC, công suất bị suy giảm) |
|
Điện áp tối đa cho phép |
288VAC |
|
Tần số ngõ vào không qua ắc quy |
40 - 70Hz |
|
ẮC QUY |
|
|
Dòng sạc |
Mặc định 2.25A, tối đa 5A |
|
Loại ắc quy |
Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng |
|
Số lượng x Điện áp x Dung lượng |
2 x 8 x 12V x 9.0AH |
|
Thời gian lưu điện chế độ Full tải |
5.5 phút |
|
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải |
14.5 phút |
|
NGƯỠNG BẢO VỆ Ở CHẾ ĐỘ BYPASS |
|
|
Lựa chọn giới hạn trên |
+ 10%, + 15%, + 20%; default + 10% |
|
Lựa chọn giới hạn dưới |
- 10%, - 15%, - 20%; default - 15% |
|
Vô hiệu hóa chế độ Bypass |
Khi tần số ngõ vào không đồng bộ |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước WxDxH (mm) |
430 x 630 x 217 |
|
Trọng lượng (kg) |
70.8 |
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
Chịu được tới 40oC khi Full tải ( chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn) |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-15oC đến +40oC |
|
Độ ẩm |
0-95% không ngưng tụ |
|
Độ cao |
Lên đến 3000m tại 25oC |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) |
≤55 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 50 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC62040-1:2008 version, GS mark |
|
EMI/EMC/C-Tick EMC |
IEC/EN/AS 62040-2 2nd Ed (Cat 2 ) |
|
ESD |
IEC/EN EN61000-4-2, Level 4, Criteria A |
|
Radiated Susceptibility |
IEC/EN EN61000-4-3, Level 3, Criteria A |
|
Electrical Fast Transient |
IEC/EN EN61000-4-4, Level 4, Criteria A |
|
Surge Immunity |
IEC/EN EN61000-4-5, Level 4, Criteria A |
|
Transportation |
ISTA Procedure 1E |
|
POD |
|
|
Model number |
PD5-CE6HDWRMBS |
|
Amp rating |
50A |
|
Includes |
2 cổng IEC20 C19 16A / 250V Sockets, 6 cổng C13 10A / 250V Sockets |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc