(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 486
Mã sản phẩm GXT5-1500IRT2UXL
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Đặt hàng từ 6 đến 10 tuần
Danh mục Bộ lưu điện Vertiv 1.5KVA
31,900,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện VERTIV LIEBERT GXT5-1500IRT2UXL 1.5KVA/1.5KW (01202009) 230V LCD PF1.0 2U là UPS Vertiv™ Liebert® GXT5 là giải pháp UPS chuyển đổi kép trực tuyến cung cấp khả năng bảo vệ khi mất điện cao cấp và điều hòa nguồn điện liên tục trong một thiết kế giá đỡ/tháp nhỏ gọn và linh hoạt. Dòng UPS một pha này cung cấp khả năng bảo vệ vượt trội và quản lý từ xa, khiến nó trở nên lý tưởng để bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng trong cả ứng dụng mạng tập trung và mạng biên. Ngoài ra, UPS Liebert GXT5 còn cung cấp giải pháp thời gian chạy ắc quy có thể mở rộng thông qua các tủ ắc quy bên ngoài phù hợp.

- Dòng VERTIV LIEBERT GXT5 có các mức công suất 750VA/1/1.5/2/3kVA.
- UPS chuyển đổi kép trực tuyến cấp cao nhất cho các ứng dụng quan trọng.
- Hệ số công suất ngõ ra cao (pf = 1).
- Màn hình hiển thị LCD màu, đa ngôn ngữ.
- Hiệu suất chế độ Online (VFI) lên đến 94% ở chế độ đầy tải.
- Hiệu suất chế độ ECO lên đến 98%.
- Đạt chứng nhận Energy Star® 2.0
- Các cổng cắm ngõ ra có thể lập trình và điều khiển.
- Giải pháp tích hợp với pin và thiết bị điện tử.
- Tự động dò tìm tủ pin ngoài.
- Hoạt động ở chế độ full tải đạt tới 40oC (lên tới 50oC công suất bị suy giảm)
- Khe cắm thông minh có sẵn.
- Đạt chuẩn B IEC 61000-4-5 về khả năng chống sét/sốc điện.
- Thiết bị đầu cuối.
- Máy chủ mạng.
- Máy chủ ứng dụng và web.
- Tủ mạng.
- Thiết bị ngoại vi mạng.
- VoIP.
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
GXT5-1500IRT2UXL |
|
Part Number |
01202009 |
|
Công suất |
1500VA / 1500W |
|
NGÕ RA |
|
|
Hiệu suất AC-AC |
93% |
|
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) |
200/208/220/230/240VAC (người dùng có thể tuỳ chỉnh)±3% |
|
Tần số (Hz) |
50/60 Hz |
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
Chuẩn kết nối nguồn ngõ ra |
(8) EN60320C13 |
|
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) |
>200% trong 250ms; 150-200% trong 2s; 125-150% trong 50 giây; 105-125% trong 60 giây; |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp danh định (V) |
230 VAC, độ biến thiên phụ thuộc vào công suất tải ngõ ra |
|
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy |
115 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 161VAC, công suất bị suy giảm) |
|
Điện áp tối đa cho phép |
288VAC |
|
Tần số |
40 - 70Hz, tự động nhận dạng |
|
Chuẩn cắm ngõ vào |
C20 |
|
ẮC QUY |
|
|
Dòng sạc |
Mặc định 2.2A, tối đa 8A |
|
Loại ắc quy |
Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng |
|
Số lượng x Điện áp x Dung lượng |
4 x 12V x 9.0AH |
|
Thời gian lưu điện chế độ Full tải |
3 phút |
|
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải |
9 phút |
|
Thời gian sạc |
Sạc 3 giờ đạt 90% dung lượng (tính từ lúc xả cạn pin với 100% tải đến lúc UPS tự động shutdown) |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước WxDxH (mm) |
430 x 470 x 85 |
|
Trọng lượng (kg) |
21 |
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0-50oC (chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn) |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-15oC đến +40oC |
|
Độ ẩm |
0-95% không ngưng tụ |
|
Độ cao |
Lên đến 3000m tại 25oC |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) |
≤48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC62040-1:2008 version, GS mark; CE: UL1778 5th Edition and CSA 22.2 No 107.1 |
|
EMI/EMC/C-Tick EMC |
EN 62040-2:2006; EN 61000-3-3:2013; EN 61000-3-3:2013 |
|
Surge Immunity |
ANSI C62.41 Category B IEC 61000-4-5 Surges/Lighting |
|
Transportation |
ISTA Procedure 1A |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc