(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 659
Mã sản phẩm 103006437-6591
Xuất xứ China/Philippines
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện EATON 3KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện (UPS) Eaton PowerWare 9130-3000i 3KVA(103006437-6591) là một thiết bị cung cấp năng lượng dự phòng cho các thiết bị điện tử nhạy cảm, bao gồm máy tính, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị y tế, v.v. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển đổi năng lượng điện lưới thành năng lượng điện xoay chiều có chất lượng cao, ổn định, không bị gián đoạn, ngay cả khi nguồn điện lưới bị mất hoặc có sự cố.
.jpg)
|
|
Ắc quy trong |
+ 1 EBM |
+ 2 EBM |
+ 3 EBM |
+ 4 EBM |
|||||
|
Thời gian lưu điện (*) |
75% tải |
50% tải |
75% tải |
50% tải |
75% tải |
50% tải |
75% tải |
50% tải |
75% tải |
50% tải |
|
9130-3000VA |
12 |
20 |
49 |
79 |
90 |
143 |
134 |
180 |
165 |
240 |
Có thể giám sát UPS Eaton 9130 từ xa với phần mềm trong đĩa CD đi kèm,có thể điều khiển, giám sát nhiều UPS qua giao thức SNMP . Giả sử, bạn có thể thiết lập chế độ tắt ưu tiên cho các thiết bị mạng và các máy chủ/ máy trạm, kiểm tra tất cả các UPS trong mạng từ 1 vị trí và thông báo sự cố qua e-mail.

Bộ chuyển mạch bảo dưỡng để dễ dàng thay thế UPS mà không ngắt nguồn cấp cho các thiết bị quan trọng
Thanh ổ cắm phân phối nguồn để phân phối nguồn cho các thiết bị trong trung tâm dữ liệu, tủ rack
|
Mô tả |
Part-Number |
Công suất (VA/Watt) |
Kết nối nguồn đầu vào |
Kết nối nguồn đầu ra |
Kích thước (cao x rộng x sâu) |
Khối lượng (kg) |
|
Loại cây đứng |
|
|
|
|
|
|
|
9130-700i |
103006433- |
700/630 |
IEC C14-10A |
(6) IEC C13-10A |
230 x 160 x 350 |
12.2 |
|
9130-1000i |
103006434- |
1000/900 |
IEC C14-10A |
(6) IEC C13-10A |
230 x 160 x 380 |
14.5 |
|
9130-1500i |
103006435- |
1500/1350 |
IEC C14-10A |
(6) IEC C13-10A |
230 x 160 x 430 |
19.0 |
|
9130-2000i |
103006436- |
2000/1800 |
IEC C14-10A |
(1) IEC C19-16A (8) IEC C13-10A |
325 x 214 x 410 |
34.5 |
|
9130-3000i |
103006437- 6591 |
3000/2700 |
IEC C2016A |
(1) IEC C19- |
325 x 214 x 410 |
34.5 |
|
9130-5000i |
103007841- 6591 |
5000/4500 |
Hardwire |
Hardwire |
574 x 244 x 542 |
75.5 |
|
9130-6000i |
103007842- |
6000/5400 |
Hardwire |
Hardwire |
574 x 244 x 542 |
75.5 |
|
Ắc quy mở rộng cho loại cây đứng |
|
|
|
|
|
|
|
9130 EBM 36 |
103006438- |
N/A |
N/A |
N/A |
230 x 160 x 380 |
18.5 |
|
9130 EBM 48 |
103006439- |
N/A |
N/A |
N/A |
230 x 160 x 430 |
24.3 |
|
9130 EBM 96 |
103006440- |
N/A |
N/A |
N/A |
325 x 214 x 410 |
50 |
|
9130 EBM 240 |
103007843- |
N/A |
N/A |
N/A |
574 x 244 x 542 |
111 |
|
Loại lắp rack |
|
|
|
|
|
|
|
9130-1000iRM 2U |
103006455- |
1000/900 |
IEC C14-10A |
(6) IEC C13-10A |
86.5 x 438 x 450 |
16.0 |
|
9130-1500iRM 2U |
103006456- |
1500/1350 |
IEC C14-10A |
(6) IEC C13-10A |
86.5 x 438 x 450 |
19.0 |
|
9130-2000iRM 2U |
103006457- |
2000/1800 |
IEC C14-10A |
(1) IEC C19-16A |
86.5 x 438 x 600 |
29.0 |
|
9130-3000iRM 2U |
103006463- |
3000/2700 |
IEC C20-16A |
(1) IEC C19-16A |
86.5 x 438 x 600 |
29.5 |
|
Ắc quy mở rộng |
|
|
|
|
|
|
|
9130RM EBM 36 |
103006458- |
N/A |
N/A |
N/A |
86.5 x 438 x 450 |
22.1 |
|
9130RM EBM 48 |
103006459- |
N/A |
N/A |
N/A |
86.5 x 438 x 450 |
28.1 |
|
9130RM EBM 72 |
103006460- |
N/A |
N/A |
N/A |
86.5 x 438 x 600 |
41.1 |
UPS Eaton 9130 giám sát nguồn điện liên tục để điều chỉnh cả điện áp và tần số. Ngay cả khi nguồn điện lưới có sự cố, điện áp đầu ra vẫn đảm bảo duy trì ở mức 3% so với điện áp thông thường.
Với dải điện áp đầu vào rộng, Eaton 9130 sẽ không sử dụng ắc quy trong phần lớn thời gian vận hành UPS, trường hợp nguồn điện ngoài dải cho phép, UPS sẽ chuyển sang chế độ lưu điện (sử dụng ắc quy) với thời gian chuyển mạch bằng không bảo vệ tốt nhất cho các thiết bị quan trọng, nhạy cảm với biến đổi của nguồn cấp.
Công suất thực lớn: hệ số công suất đầu ra cao 0.9 cho phép Eaton 9130 cung cấp tối đa công suất cho thiết bị IT trong một dải rộng hệ số công suất leading and lagging. Hệ số công suất đầu vào đạt 0.99 đảm bảo UPS tránh được nhiễu, xung điện từ các thiết bị chuyển đổi năng lượng khác gây ra.
Hiệu suất cao: giảm chi phí điện năng, chi phí làm mát. Trong điều kiện cho phép UPS Eaton 9130 có thể vận hành ở hiệu suất đến 95% hoặc lớn hơn.
Giám sát điện áp, nhiệt độ, các chức năng thành phần bên trong, tình trạng ắc quy, trạng thái nạp, thời gian lưu điện. Nếu UPS phát hiện sự cố ở bất kì thông số nào sẽ kích hoạt chuông báo hoặc chuyển đổi chế độ vận hành mà không ngắt nguồn cấp. Khi kết thúc cảnh báo, UPS sẽ tự động chuyển từ chế độ bypass về chế độ điện lưới.
Tại vị trí lắp đặt UPS, người vận hành có thể cấu hình và giám sát nhiều các đặc tính của UPS Eaton 9130 qua màn hình hiển thị ngược sáng (backlit) với các phím bấm - hỗ trợ hiển thị đa ngôn ngữ. Mặt khác, với các đèn LED chỉ thị trạng thái cho phép giám sát nhanh trạng thái của UPS.
Bộ lưu điện Eaton PowerWare 9130-3000i 3KVA(103006437-6591) là một thiết bị cung cấp năng lượng dự phòng hiệu quả, đáng tin cậy. Thiết bị này có thể bảo vệ các thiết bị điện tử nhạy cảm khỏi các sự cố điện lưới, giúp đảm bảo hoạt động liên tục và ổn định của các thiết bị này.
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
9130-3000i |
|
Thương Hiệu |
|
|
ĐẶC TÍNH CHUNG |
|
|
Giao diện người dùng |
Màn hình LCD, hỗ trợ các ngôn ngữ English, French, German, Russian và Spanish |
|
Đèn LED |
04 đèn LEC chỉ thị trạng thái |
|
Công nghệ |
Chuyển đổi kép trực tuyến (true online, double conversion) |
|
Tự chuẩn đoán tình trạng |
Kiểm tra toàn bộ tính trạng UPS |
|
Chuyển mạch nối tắt |
Chuyển mạch tự động |
|
Phụ kiện lắp rack |
Bao gồm cho tất cả các model lắp rack |
|
THÔNG SỐ ĐẦU VÀO |
|
|
Điện áp danh định |
120V, 220-24V |
|
Dải điện áp đầu vào |
120V: 90–138 Vac |
|
Công suất nguồn cấp từ UPS |
700: 3.0A @230V, 5.8A |
|
Chuyển mạch |
120V: |
|
Tần số |
50/60Hz |
|
Dải tần số đầu |
45–65 Hz |
|
THÔNG SỐ ĐẦU RA |
|
|
Hệ số công |
0.9 |
|
Ổn đinh điện |
±3% |
|
Ổn định điện |
±3% |
|
Hiệu suất |
>95% ở chế độ hiệu suất |
|
Ổn định tần số |
±3Hz chế độ online |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
ẮC QUY |
|
|
Loại ắc quy |
VRLA 12V/9Ah (cho cả ắc quy trong và ngoài) |
|
Thay thế ắc quy |
Thay thế nóng |
|
Bật UPS ở chế độ ắc quy |
Cho phép bật UPS mà không cần nguồn điện lưới đầu vào |
|
TRUYỀN THÔNG |
|
|
Cổng nối tiếp (Serial) |
RS-232 (RJ45) port |
|
Cổng USB |
Chuẩn HID |
|
Cổng rơ le đầu ra |
Chuẩn cảnh báo chung |
|
Card truyền thông lựa chọn thêm |
SNMP/Web card cho phép điều khiển, giám sát qua mạng, giao diện Web browser Relay card cho phép tích hợp với hệ thống quản trị tòa nhà và môi trường công nghiệp, tắt từ xa qua các hệ thống IBM AS/400 |
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG |
|
|
Chứng nhận an toàn |
120V: UL, CUL, VCCI |
|
Chứng nhận EMC |
120V: FCC Class B, EN55022 Class B (1.5kVA and |
|
Nhiệt độ vận hành |
0˚C (32˚F) to +40˚C (104˚F) |
|
Nhiệt độ lưu kho |
-20˚C (-4˚F) to +40˚C (104˚F) with batteries and -25˚C (-13˚F) to +55˚C (131 ˚F) without batteries |
|
Độ ẩm |
5–90%, không đọng nước |
|
Ổn đinh điện áp đầu ra |
±3% |
|
Ổn định điện áp đầu ra ở chế độ ắc quy |
±3% |
|
Hiệu suất |
>95% ở chế độ hiệu suất cao, >86% ở chế độ online |
|
Ổn định tần số đầu ra |
±3Hz chế độ online |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc