(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1118
Xuất xứ: Turkey
Tên màu: Đen
Bảo hành: 36 tháng
Tình trạng: Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện Delta 10KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện DELTA được thành lập vào năm 1991 tại Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey), và có mặt gần như ngay lập tức sau đó tại Việt Nam. UPS Delta đã tạo nên Thương hiệu cho riêng mình với linh kiện cao cấp, độ bền rất cao, độ ổn định tốt. Hiện thương hiệu này được phân phối chính thức tại Việt Nam và đang được người dùng quan tâm rất nhiều bởi sự đang dạng về các model sản phẩm, phù hợp với thiết bị, nhu cầu sử dụng.
Sản phẩm mà Trần Nguyễn muốn giới thiệu đến quý khách hàng hôm nay chính là bộ lưu điện UPS DELTA CL10000VS 10KVA. Là sản phẩm thuộc dòng UPS online với công suất 10KVA của Delta.
- Công nghệ Online chuyển đổi kép
- Dãi điện áp đầu vào rộng
- Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
- Sóng sin chuẩn với độ nhiễu <3%.jpg)
- Tự chuẩn đoán lỗi khi bộ lưu điện khởi động
- Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM]
- Chức năng khởi động nguội
- Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
- Chống sét, chống dò điện
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải
- Tuỳ chọn mở rộng ắc quy
- Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional)
- Lên lịch tắt và khởi động lại UPS bằng phần mềm quản lý UPS
- Chú ý : Cách bảo quản ắc quy của bộ lưu điện UPS Delta
- Sạc no ắc quy cho lần đầu trước khi dùng
- Không dùng ắc quy đến mức cạn kiệt
- Tránh để ắc quy quá nóng
- Chọn dòng nạp phù hợp với ắc quy
- Công nghệ thông tin: gồm các thiết bị như server / máy tính, data center…
- Ngành an ninh: sử dụng trong hệ thống báo cháy, báo trộm, camera quan sát, đèn giao thông…
- Trong ngành y tế: các máy siêu âm, máy xét nghiệm, máy chụp X quang, máy cộng hưởng từ, máy sinh hóa, hệ thống phòng mổ…
- Trong ngành công nghiệp: thiết bị, dây truyền sản xuất tại các nhà máy, xưởng, xí nghiệp, tự động hóa, điều khiển PLC
- Ngành xây dựng: cửa cuốn, cửa cuốn tự động, thang máy, cửa từ…
- Ngành viễn thông: thiết bị mạng, IT.
- Giải trí và truyền thông: truyền hình, các trang thông tin điện tử, báo, đài
- Ứng dụng trong ngành in ấn.
- Ứng dụng trong ngành hàng không, vũ trụ.
- Và nhiều ứng dụng quan trọng khác: ATM, trạm thu phí, máy tính tiền…
|
MODEL |
||
|
Thương hiệu |
||
|
Công suất |
10kVA |
|
|
ĐẦU VÀO |
||
|
Điện áp vào |
220VAC |
|
|
Tần số đầu vào |
50Hz/60Hz (tùy chọn) |
|
|
Dải điện áp vào |
110 ~ 295 ± 5VAC (50% tải); |
|
|
Số pha |
1 pha + N + PE |
|
|
Hệ số công suất |
0.99 |
|
|
Dòng đầu vào (đầy tải) |
40.4A |
|
|
THD |
<5% |
|
|
Dải điện áp Bypass |
186VAC-252VAC |
|
|
ĐẦU RA |
||
|
Mức điện áp |
208/220/230/240VAC có thể cài đặt trên LCD |
|
|
Sai lệch điện áp |
±1% |
|
|
Thành phần điện áp DC |
≤200mv |
|
|
Hệ số đỉnh đầu ra |
3:01 |
|
|
MỨC TẦN SỐ |
||
|
Chế độ điện lưới |
Cùng tần số nguồn đầu vào |
|
|
Chế độ acquy |
50/60±0.2Hz |
|
|
Tốc độ khóa pha |
≤1Hz/s |
|
|
Biến dạng sóng |
100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5% |
|
|
THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH |
||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy |
0 ms |
|
|
Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới |
0 ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass |
<0ms |
|
|
Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới |
<0ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO |
<10ms |
|
|
Hiệu suất hệ thống |
Đầy tải |
>92% |
|
Chế độ ECO |
>94% |
|
|
Khả năng chịu quá tải Inverter |
105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
|
|
> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
||
|
ACQUY |
||
|
Loại Acquy |
Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng |
|
|
Điện áp DC |
168V DC |
|
|
Acquy trong |
9AH/12V |
|
|
Số lượng acquy |
14 |
|
|
Bộ sạc |
||
|
Điện áp ra |
193.7+0.9V |
|
|
PHƯƠNG PHÁP SẠC |
3 mức sạc |
|
|
Dải điện áp đầu vào |
150 VAC-300VAC |
|
|
Dòng sạc |
Tiêu chuẩn:1 A; Thời gian lưu dài: 8 |
|
|
Bảo vệ |
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt |
|
|
Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra |
||
|
Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC |
||
|
Điều khiển |
RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232) |
|
|
Truyền thông |
Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS |
|
|
giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử |
||
|
Hiển thị |
LCD/LED |
|
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG |
||
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 400C |
|
Nhiệt độ lưu kho |
250C - 550C |
|
|
Độ ẩm |
20 - 90% (không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm |
|
|
Độ ồn |
<55db |
|
|
Kích thước UPS (W*D*H ) mm |
262x514x455(Thời gian lưu dài) |
|
|
262x514x735(tiêu chuẩn) |
||
|
Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm |
(Thời gian lưu dài) |
360x650x540 |
|
(Tiêu chuẩn) |
360x616x810 |
|
|
Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg) |
(Thời gian lưu dài) |
26.0/28.0 |
|
(Tiêu chuẩn) |
62.0/70.0 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc