(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1009
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Được thành lập vào năm 1993, Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ KSTAR Thâm Quyến là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực điện tử công suất và các sản phẩm năng lượng mới, bao gồm cơ sở hạ tầng quan trọng của trung tâm dữ liệu (UPS, ắc quy, phân phối chính xác), giải pháp trung tâm dữ liệu mô-đun, giải pháp PV và ESS. Bộ lưu điện KSTAR là dòng sản phẩm được khách hàng Việt Nam biết đến nhiều trong thời gian gần đây. Nếu bạn đang có nhu cầu chọn mua sản phẩm thì tại bài viết này chúng tôi xin giới thiệu đến bạn Bộ Lưu Điện KSTAR UDC9103S 3KVA Online Tower.
♦ Sử dụng công nghệ chuyển đổi kép Online giúp thiết bị của bạn có một nguồn điện liên tục bảo đảm cho công việc của bạn không bị gián đoạn.
♦ Màn hình LCD thông minh giúp quản lý và thiết lập thông số của UPS một cách dễ dàng.
♦ Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng (100-300VAC) giúp Bộ lưu điện có thể hoạt động tốt ở những khu vực có nguồn điện không ổn định.
♦ Hệ số công suất ngõ vào cao đạt 0.99 (với PFC) tối ưu hóa khả năng lưu trữ.
♦ Hệ số công suất ngõ ra 0.9 tương thích tốt với nhiều loại thiết bị khác nhau.
♦ Dòng sạc tối đa lên đến 12A
♦ Chức năng tắt nguồn khẩn cấp EPO giúp bảo vệ UPS và thiết bị của bạn trước các sự cố hỏa hoạn, ngập nước hoặc quá tải.
♦ Chế độ ECO giúp bộ lưu điện tiết kiệm điện năng tối ưu nhằm giảm thiểu chi phí tiền điện.
♦ Tương thích với máy phát điện giúp duy trì công việc của bạn trong thời gian dài khi mất điện.
♦ Tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp SNMP/RS232/USB.
♦ Cơ chế sạc thông minh giúp tối ưu hóa hiệu suất ắc quy và kéo dài tuổi thọ pin.
♦ Hỗ trợ thiết lập ưu tiên cho các thiết bị tải quan trọng khi nguồn pin dự phòng thấp.
♦ Khả năng tùy chỉnh điện áp ngõ ra : 200/208/220/230/240VAC.
♦ Với dòng tiêu chuẩn có dòng sạc 1A hoặc 2A, bạn có thể lựa chọn dòng sạc 2A cho 02 tổ pin bên trong.
Để biết thêm nhiều hơn nữa các thông tin liên quan về bộ lưu điện UPS Tower cũng như tìm kiếm được cho mình sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu lưu trữ điện của mình, Quý khách hàng gọi ngay cho chúng tôi qua hotline trên website nhé, xin chân thành cảm ơn!
|
MODEL |
UDC9103S |
|
|
Thương hiệu |
||
|
Dung lượng (VA/Watt) |
3000VA/2700W |
|
|
Số pha |
1 pha với dây nối đất |
|
|
NGÕ VÀO |
||
|
Điện áp danh định |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Ngưỡng điện áp vận hành |
Giá trị điện áp mà nếu thấp hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
160Vac±5% @100%~80%load |
|
Điện áp ngưỡng thấp để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
175Vac±5% @100%~80%load |
|
|
Giá trị điện áp mà nếu cao hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
300Vac±5% |
|
|
Điện áp ngưỡng cap để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
290Vac±5% |
|
|
Ngưỡng điện áp ngõ vào |
55~150Vac or 110~300Vac @ 60% load, 80~145Vac or 160~300Vac @ 100% load |
|
|
Ngưỡng tần số vận hành |
40~70Hz |
|
|
Hệ số công suất |
0.99 |
|
|
Tương thích máy phát điện |
Có |
|
|
NGÕ RA |
||
|
Điện áp ngõ ra |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
|
Độ biến thiên điện áp |
±1% |
|
|
Tần số |
Chế độ điện lưới (Ngưỡng đồng bộ) |
47~53Hz hoặc 57~63Hz |
|
Chế độ Ắc quy |
(50/60±0.1)Hz |
|
|
Hệ số nén |
3:1 |
|
|
Độ méo hài (THDv) |
≤3% THD (Tải tuyến tính) |
|
|
≤6% THD (Tải phi tuyến) |
||
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
AC Mode <-> Battery Mode |
0ms |
|
Inverter <-> Bypass |
4ms |
|
|
HIỆU SUẤT |
||
|
Chế độ AC |
92% |
|
|
Chế độ Battery |
89% |
|
|
ẮC QUY |
||
|
Loại ắc quy |
12V 9Ah |
|
|
Số lượng |
6 |
|
|
Thời gian sạc lại |
4 giờ đạt 90% dung lượng |
|
|
Điện áp sạc |
82.1Vdc±1% |
|
|
Dòng sạc cực đại |
1A hoặc 2A |
|
|
ĐẶC TÍNH HỆ THỐNG |
||
|
|
Ambient temp. |
05%~110%: UPS shuts down after 10 minutes at battery mode or transfer to bypass |
|
35℃ |
105%~110%: UPS tắt sau 1 phút ở chế độ battery mode hoặc chuyển sang chế độ bypass khi điện lưới bình thường. |
|
|
Ngắn mạch |
Bảo vệ toàn bộ hệ thống |
|
|
Quá nhiệt |
Line mode: Nhiệt sang chế độ Bypass; Backup mode: Shutdown UPS ngay |
|
|
Ắc quy yếu |
Báo động và tắt |
|
|
EPO (tuỳ chọn) |
Tắt UPS ngay |
|
|
Kiểu báo động nghe và nhìn |
Mất điện lưới, ắc quy yếu, quá tải, hệ thống lỗi |
|
|
Cổng giao tiếp thông tin |
USB (hoặc RS232), SNMP card (tuỳ chọn), Relay card (tuỳ chọn) |
|
|
THÔNG SỐ VẬT LÝ |
||
|
Kích thước W×H×D (mm) |
191×337×460 |
|
|
Khối lượng (kg) |
27.6 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||
|
Nhiệt độ vận hành |
0~40℃ |
|
|
Nhiệt độ bảo quản |
-25℃~55℃ |
|
|
Ngưỡng độ ẩm |
20~90% RH @ 0~40℃ (Không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
<1500m |
|
|
Độ ồn |
< 50dBA @ 1 Meter |
|
|
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT |
||
|
An toàn |
IEC/EN62040-1,IEC/EN60950-1 |
|
|
EMC |
IEC/EN62040-2,IEC61000-4-2,IEC61000-4-3,IEC61000-4-4 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc