(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 825
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Ngay trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ đưa bạn đến với một sản phẩm bộ lưu điện hiện đại của thương hiệu KSTAR. Bộ Lưu Điện KSTAR UDC9102S-RT 2KVA Online Rackmount - là UPS dạng Rackmount thuận tiện trong việc bố trí ở bất cứ đâu trong phòng làm việc, tối ưu không gian lắp đặt.
♦ Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến, Online.
♦ Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng (100-300VAC).
♦ Hệ số công suất ngõ vào đạt 0.99 (với PFC).
♦ Hệ số công suất ngõ ra 0.9.
♦ Dòng sạc tối đa lên đến 12A (với các model UPS Rackmount lưu điện dạng).
♦ Dòng sạc có thể được thiết lập thông qua màn hình LCD.
♦ Có chế độ chuyển đổi tần số 50Hz/60Hz.
♦ Có chức năng tắt nguồn khẩn cấp (EPO).
♦ Hoạt động ở chế độ Eco mode giúp tiết kiệm điện (ECO).
♦ Tương thích với máy phát điện.
♦ Tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp SNMP/RS232/USB.
♦ Thiết kế cơ chế sạc thông minh giúp tối ưu hoá hiệu suất ắc quy.
♦ Có thể lựa chọn các giá trị điện áp ngõ ra: 200/208/220/230/240VAC
♦ Hỗ trợ chức năng ngắt kết nối các tải có độ ưu tiên thấp.
♦ Với dòng tiêu chuẩn có dòng sạc 1A hoặc 2A, bạn có thể lựa chọn dòng sạc 2A cho 02 tổ pin bên trong.
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, có không ít đơn vị cung cấp, phân phối sản phẩm bộ lưu điện UPS, việc tìm kiếm được một đơn vị cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn lắp đặt tận tình là điều mà bất cứ khách hàng nào cũng đều mong muốn khi có nhu cầu về sử dụng UPS. Đến với Trần Nguyễn, Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả, ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu đội ngũ nhân viên kỹ thuật lành nghề, am hiểu sâu sẽ giúp Quý khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất, tiết kiệm chi phí tối đa cho người dùng. Gọi ngay hotline để được tư vấn nhé !
|
MODEL |
UDC9102S-RT |
|
|
Thương hiệu |
||
|
Dung lượng (VA/Watt) |
2000VA/1800W |
|
|
Số pha |
1 pha với dây nối đất |
|
|
NGÕ VÀO |
||
|
Điện áp danh định |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Ngưỡng điện áp vận hành |
Giá trị điện áp mà nếu thấp hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
160Vac±5% @100%~80%load |
|
Điện áp ngưỡng thấp để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
175Vac±5% @100%~80%load |
|
|
Giá trị điện áp mà nếu cao hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
300Vac±5% |
|
|
Điện áp ngưỡng cap để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
290Vac±5% |
|
|
Ngưỡng điện áp ngõ vào |
55~150Vac or 110~300Vac @ 60% load, 80~145Vac or 160~300Vac @ 100% load |
|
|
Ngưỡng tần số vận hành |
40~70Hz |
|
|
Hệ số công suất |
0.99 |
|
|
Tương thích máy phát điện |
Có |
|
|
NGÕ RA |
||
|
Điện áp ngõ ra |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
|
Độ biến thiên điện áp |
±1% |
|
|
Tần số |
Chế độ điện lưới (Ngưỡng đồng bộ) |
47~53Hz hoặc 57~63Hz |
|
Chế độ Ắc quy |
(50/60±0.1)Hz |
|
|
Hệ số nén |
3:1 |
|
|
Độ méo hài (THDv) |
≤3% THD (Tải tuyến tính) |
|
|
≤6% THD (Tải phi tuyến) |
||
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
AC Mode <-> Battery Mode |
0ms |
|
Inverter <-> Bypass |
4ms |
|
|
HIỆU SUẤT |
||
|
Chế độ AC |
92% |
|
|
Chế độ Battery |
87% |
|
|
ẮC QUY |
||
|
Loại ắc quy |
12V 9Ah |
|
|
Số lượng |
4 |
|
|
Thời gian sạc lại |
4 giờ đạt 90% dung lượng |
|
|
Điện áp sạc |
54.7Vdc±1% |
|
|
Dòng sạc cực đại |
1A hoặc 2A |
|
|
ĐẶC TÍNH HỆ THỐNG |
||
|
|
Ambient temp. |
05%~110%: UPS shuts down after 10 minutes at battery mode or transfer to bypass |
|
35℃ |
105%~110%: UPS tắt sau 1 phút ở chế độ battery mode hoặc chuyển sang chế độ bypass khi điện lưới bình thường. |
|
|
Ngắn mạch |
Bảo vệ toàn bộ hệ thống |
|
|
Quá nhiệt |
Line mode: Nhiệt sang chế độ Bypass; Backup mode: Shutdown UPS ngay |
|
|
Ắc quy yếu |
Báo động và tắt |
|
|
EPO (tuỳ chọn) |
Tắt UPS ngay |
|
|
Kiểu báo động nghe và nhìn |
Mất điện lưới, ắc quy yếu, quá tải, hệ thống lỗi |
|
|
Cổng giao tiếp thông tin |
USB (hoặc RS232), SNMP card (tuỳ chọn), Relay card (tuỳ chọn) |
|
|
THÔNG SỐ VẬT LÝ |
||
|
Kích thước W×H×D (mm) |
440×460×86.5 |
|
|
Khối lượng (kg) |
19.1 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||
|
Nhiệt độ vận hành |
0~40℃ |
|
|
Nhiệt độ bảo quản |
-25℃~55℃ |
|
|
Ngưỡng độ ẩm |
20~90% RH @ 0~40℃ (Không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
<1500m |
|
|
Độ ồn |
< 50dBA @ 1 Meter |
|
|
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT |
||
|
An toàn |
IEC/EN62040-1,IEC/EN60950-1 |
|
|
EMC |
IEC/EN62040-2,IEC61000-4-2,IEC61000-4-3,IEC61000-4-4 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc