(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1035
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện KSTAR UDC9101S 1KVA TOWER là dòng lưu điện phổ thông cho các hệ thống IT nhỏ như máy tính bàn, hệ thống mạng, sever, máy chấm công. Với nhiều công nghệ tiên tiến, hiện đại UDC9101S nhắm vào người dùng làm việc văn phòng nhằm tạo một nguồn điện dự phòng ổn định và bảo vệ an toàn cho các thiết bị tin học tránh những rủi ro do các sự cố về điện có thể xảy ra. Bên cạnh đó với thiết kế nhỏ gọn bạn có thể thoải mái trong việc lựa chọn không gian lắp đặt cho Bộ lưu điện KSTAR này.
♦ Công nghệ chuyển đổi kép Online giúp thiết bị của bạn có một nguồn điện liên tục bảo đảm cho công việc của bạn không bị gián đoạn.
♦ Màn hình LCD thông minh giúp quản lý và thiết lập thông số của UPS một cách dễ dàng..jpg)
♦ Ngưỡng điện áp ngõ vào rộng (100-300VAC) giúp Bộ lưu điện có thể hoạt động tốt ở những khu vực có nguồn điện không ổn định.
♦ Hệ số công suất ngõ vào cao đạt 0.99 (với PFC) tối ưu hóa khả năng lưu trữ.
♦ Hệ số công suất ngõ ra 0.9 tương thích tốt với nhiều loại thiết bị khác nhau.
♦ Dòng sạc tối đa lên đến 12A
♦ Chức năng tắt nguồn khẩn cấp EPO giúp bảo vệ UPS Tower và thiết bị của bạn trước các sự cố hỏa hoạn, ngập nước hoặc quá tải.
♦ Chế độ ECO giúp bộ lưu điện tiết kiệm điện năng tối ưu nhằm giảm thiểu chi phí tiền điện.
♦ Tương thích với máy phát điện giúp duy trì công việc của bạn trong thời gian dài khi mất điện.
♦ Tích hợp nhiều chuẩn giao tiếp SNMP/RS232/USB.
♦ Cơ chế sạc thông minh giúp tối ưu hóa hiệu suất ắc quy và kéo dài tuổi thọ pin.
♦ Hỗ trợ thiết lập ưu tiên cho các thiết bị tải quan trọng khi nguồn pin dự phòng thấp.
♦ Khả năng tùy chỉnh điện áp ngõ ra : 200/208/220/230/240VAC.
|
MODEL |
UDC9101S |
|
|
Thương hiệu |
||
|
Dung lượng (VA/Watt) |
1000VA/900W |
|
|
Số pha |
1 pha với dây nối đất |
|
|
NGÕ VÀO |
||
|
Điện áp danh định |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Ngưỡng điện áp vận hành |
Giá trị điện áp mà nếu thấp hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
160Vac±5% @100%~80%load |
|
Điện áp ngưỡng thấp để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
175Vac±5% @100%~80%load |
|
|
Giá trị điện áp mà nếu cao hơn sẽ chuyển sang chế độ Bypass |
300Vac±5% |
|
|
Điện áp ngưỡng cap để khôi phục về trạng thái Inverter từ trạng thái Bypass |
290Vac±5% |
|
|
Ngưỡng điện áp ngõ vào |
55~150Vac or 110~300Vac @ 60% load, 80~145Vac or 160~300Vac @ 100% load |
|
|
Ngưỡng tần số vận hành |
40~70Hz |
|
|
Hệ số công suất |
0.99 |
|
|
Tương thích máy phát điện |
Có |
|
|
NGÕ RA |
||
|
Điện áp ngõ ra |
200/208/220/230/240Vac |
|
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
|
Độ biến thiên điện áp |
±1% |
|
|
Tần số |
Chế độ điện lưới (Ngưỡng đồng bộ) |
47~53Hz hoặc 57~63Hz |
|
Chế độ Ắc quy |
(50/60±0.1)Hz |
|
|
Hệ số nén |
3:1 |
|
|
Độ méo hài (THDv) |
≤3% THD (Tải tuyến tính) |
|
|
≤6% THD (Tải phi tuyến) |
||
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
AC Mode <-> Battery Mode |
0ms |
|
Inverter <-> Bypass |
4ms |
|
|
HIỆU SUẤT |
||
|
Chế độ AC |
88% |
|
|
Chế độ Battery |
85% |
|
|
ẮC QUY |
||
|
Loại ắc quy |
12V 9Ah |
|
|
Số lượng |
2 |
|
|
Thời gian sạc lại |
4 giờ đạt 90% dung lượng |
|
|
Điện áp sạc |
27.4/41.1Vdc±1% |
|
|
Dòng sạc cực đại |
1A |
|
|
ĐẶC TÍNH HỆ THỐNG |
||
|
|
Ambient temp. |
05%~110%: UPS shuts down after 10 minutes at battery mode or transfer to bypass |
|
35℃ |
105%~110%: UPS tắt sau 1 phút ở chế độ battery mode hoặc chuyển sang chế độ bypass khi điện lưới bình thường. |
|
|
Ngắn mạch |
Bảo vệ toàn bộ hệ thống |
|
|
Quá nhiệt |
Line mode: Nhiệt sang chế độ Bypass; Backup mode: Shutdown UPS ngay |
|
|
Ắc quy yếu |
Báo động và tắt |
|
|
EPO (tuỳ chọn) |
Tắt UPS ngay |
|
|
Kiểu báo động nghe và nhìn |
Mất điện lưới, ắc quy yếu, quá tải, hệ thống lỗi |
|
|
Cổng giao tiếp thông tin |
USB (hoặc RS232), SNMP card (tuỳ chọn), Relay card (tuỳ chọn) |
|
|
THÔNG SỐ VẬT LÝ |
||
|
Kích thước W×H×D (mm) |
144×209×293 |
|
|
Khối lượng (kg) |
9.8 |
|
|
MÔI TRƯỜNG |
||
|
Nhiệt độ vận hành |
0~40℃ |
|
|
Nhiệt độ bảo quản |
-25℃~55℃ |
|
|
Ngưỡng độ ẩm |
20~90% RH @ 0~40℃ (Không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
<1500m |
|
|
Độ ồn |
< 50dBA @ 1 Meter |
|
|
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT |
||
|
An toàn |
IEC/EN62040-1,IEC/EN60950-1 |
|
|
EMC |
IEC/EN62040-2,IEC61000-4-2,IEC61000-4-3,IEC61000-4-4 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc