(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 506
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện Delta HPH-80K GES803HH330035 80KVA (Taiwan) là một giải pháp mạnh mẽ và đáng tin cậy để bảo vệ hệ thống và thiết bị quan trọng khỏi những sự gián đoạn không mong muốn do mất điện đột ngột. Với công suất lên đến 60KVA, sản phẩm này cung cấp nguồn điện ổn định và liên tục, làm tăng khả năng duy trì hoạt động liên tục của các thiết bị kỹ thuật số quan trọng.
Bộ lưu điện Delta HPH-80K GES803HH330035 80KVA bảo vệ nguồn tối ưu với công nghệ hiệu suất cao và chi phí hiệu quả với công nghệ True Online chuyển đổi kép, UPS Ultron HPH là sự kết hợp hoàn hảo giữa việc mang lại công suất sử dụng tối đa, "không đối thủ" về khía cạnh tiết kiệm điện và hiệu suất nguồn vượt trội cho trung tâm dữ liệu nhỏ và các ứng dụng quan trọng khác. Với hệ số công suất pf=1 (kVA = kW), Ultron HPH cung cấp tối đa công suất thực sử dụng mà không làm giảm hiệu suất của UPS. Hiệu suất AC-AC lên đến 96% có được là nhờ công nghệ IGPT 3 cấp cho cả PFC (điều chỉnh hệ số công suất) và biến tần. Công nghệ điều khiển PFC tiên tiến của DELTA cũng góp phần làm giảm độ méo hài dòng iTHD < 3% và giúp cải thiện hệ số công suất đầu vào cao > 0.99, từ đó giúp tiết kiệm một cách đáng kể tổng chi phí sở hữu (TCO).
Với đặc tính nổi trội trên, Ultron HPH là sự lựa chọn lý tưởng để bảo vệ các ứng dụng vận hành quan trọng của bạn.
- Công suất định mức hoàn toàn (kVA = kW) cho công suất sử dụng tối đa.
- Hiệu suất AC-AC vượt trội lên đến 96% tiết kiệm chi phí điện năng.
- Tổng méo hài thấp (iTHD<3%) và hệ số công suất ngõ vào cao (>0.99) giảm chi phí đầu tư ban đầu.
- Dãi điện áp ngõ vào rộng cho phép bộ lưu điện Delta 80 KVA này hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và kéo dài tuổi thọ ắc quy.
- Tỷ lệ hư hỏng giảm nhờ công nghệ DSP cho phép giảm số lượng linh kiện điện tử.
- Thiết kế dự phòng cho nguồn và quạt nâng cao tính ổn định của hệ thống.
- Nhiều sự lựa chọn về cấu hình cài đặt như dự phòng N+X hoặc hot stand-by.
- Điều chỉnh được dòng sạc và điện áp sạc đáp ứng các yêu cầu cấu hình ắc quy khác nhau.
- Cấu hình ắc quy linh hoạt cho phép tối ưu chi phí đầu tư ắc quy.
- Cấu trúc linh kiện bên trong cũng có thể thay thế được từ mặt trước giúp việc bảo trì dễ dàng và nhanh chóng hơn.
- Cổng giao tiếp đa kết nối hỗ trợ việc giám sát và quản lý UPS từ xa.
- Ở mặt trước của bộ lưu điện có bảng điều khiển (Control Panel) và 01 Chốt khóa cửa. Bạn có thể xem hình dưới đây để biết cách thao tác mở cửa tủ UPS.
- Bảng điều khiển (Control Panel) được thiết kế gồm có màn hình hiển thị LCD và các phím chức năng. Thông tin ý nghĩa của các phím chức năng được mô tả trong bảng thông số bên dưới đây.
Chức năng của bảng điều khiển bộ lưu điện DELTA - Dòng Ultron HPH Series
- Mở cửa trước UPS, tháo kết các tấm che mặt trước và mặt sau, bạn sẽ thấy thành phần linh kiện bên trong.
Bảng mô tả chức năng của các thành phần linh phụ kiện UPS DELTA HPH-80K
|
No. |
Mục |
Mô tả |
|
1. |
Input Breaker |
Điều khiển cầu dao đầu vào của UPS và để bảo đảm an toàn |
|
2. |
AC Input Terminal Block |
Kết nối với nguồn AC chính |
|
3. |
|
Để nối tiếp đất cho UPS |
|
4. |
Casters |
Các bánh xe được thiết kế chỉ để di chuyển UPS cho khoảng cách ngắn. Không di chuyển UPS bằng bánh x echo khoảng cách quá dài. Bánh xe không được thiết kế để hỗ trợ lâu dài cho bộ lưu điện. |
|
5. |
Bypass Breaker |
Điều khiển cầu dao phụ của UPS. Tùy theo yêu cầu khách hàng để quyết định xem có nên lắp đặt bộ Bypass Breaker hay không. |
|
6. |
Manual Bypass Breaker |
Chỉ dành để bảo trì! Chỉ nhân viên dịch vụ được ủy quyền của Hãng mới có thể vận hành Manual Bypass Breaker |
|
7. |
Output Breaker |
Điều khiển cầu dao ngõ ra của UPS và để bảo đảm an toàn. Mặc định là cầu dao ngõ ra 3 cực. Bạn cũng có thể lắp một cầu dao ngõ ra 4 cực để thay thế theo yêu cầu của khách hàng. |
|
8. |
UPS Output Terminal Block |
Kết nối các phụ tải quan trọng. |
|
9. |
|
Để nối đất các phụ tải quan trọng. |
|
10. |
Levelers |
Chân vặn cố định được thiết kế để hỗ trợ lâu dài cho bộ lưu điện. |
|
11. |
DC Fans |
Làm mát và thông gió cho UPS. |
|
12. |
Parallel Ports |
Dùng để kết nối song song UPS. |
|
13 |
SMART Slot |
Dùng để kết nối card SNMP, card Relay I/O, card Modbus |
|
14. |
MINI Slot |
Dùng để kết nối card Mini SNMP, card Mini Relay I/O, card mini USB, Card Mini Modbus, Cars Mini TVSS |
|
15. |
External Battery Temperature Ports |
Kết nối tủ ắc quy ngoài. |
|
16. |
Battery Input Terminal Block |
Kết nối tủ ắc quy ngoài. |
|
17. |
Parallel Switch |
Điều khiển trạng thái cổng kết nối song song (ON hoặc OFF). |
|
18. |
RS-232 Port |
Kết nối máy tính. |
|
19. |
USB Port |
Kết nối máy tính. |
|
20. |
Output Dry Contacts |
Nhận thông tin sự kiện của UPS. |
|
21. |
Input Dry Contacts |
Nhận thông tin bên ngoài của các thiết bị kết nối với Input Dry Contacts. |
|
22. |
REPO Port |
Khi một sự kiện khẩn cấp xảy ra, nó có thể ngắt kết nối nguồn điện cung cấp cho UPS nhanh chóng và tắt UPS một cách an toàn và ngay lập tức. |
|
23. |
Charger Detection Port |
Kết nối với bộ sạc ngoài và phát hiện trạng thái bộ sạc. |
|
24. |
|
Nối đất cho tủ ắc quy ngoài |
|
Thương hiệu |
||
|
Mã sản phẩm |
HPH-80K (GES803HH330035) |
|
|
Công suất danh định |
80KVA/80KW |
|
|
Đầu vào |
Điện áp danh định |
380/400/415Vac (3 pha, 4-wire + G) |
|
Dãi điện áp |
332~477 Vac (full load) 228~332 Vac (63%~100% load) |
|
|
Độ méo hài dòng |
< 3% |
|
|
Tần số |
40~70Hz |
|
|
Hệ số công suất |
> 0.99 (full load) |
|
|
Đầu ra |
Điện áp |
380/400/415Vac (3 phase, 4-wire + G) |
|
Méo hài điện áp |
< 2% (tải tuyến tính) |
|
|
Sai lệch điện áp |
±1 % (tải tĩnh) |
|
|
Tần số |
50/60Hz+/-0.05Hz |
|
|
Khả năng chịu quá tải |
≤105 %: liên tục; 106% ~ ≤125%: 10 phút; 126% ~ ≤150%: 1 phút; >150%: 1 giây |
|
|
Hệ số công suất |
1 |
|
|
LED & LCD |
Có các đèn chỉ thị LED và màn hình hiển thị LCD đa ngôn ngữ |
|
|
Cổng giao tiếp |
Standard |
SMART Slot x 1, MINI Slot x 1, Parallel Port x 2, RS232 Port x 1, REPO Port x 1, Charger Detection Port x 1, Input Dry Contact x 2, Output Dry Contact x 6, USB Port x 1* |
|
Chứng nhận |
An toàn |
CE, RCM |
|
Hiệu suất |
Chế độ AC - AC |
> 96% (Hiệu suất đỉnh được Test bởi TÜV) |
|
Chế độ ECO |
99% |
|
|
Ắc quy |
Điện áp ắc quy |
± 240Vdc (mặc định) |
|
Loại ắc quy |
Hỗ trợ SMF / VLRA / Tubular / Ni-Cd |
|
|
Số lượng |
32 - 46 bình *** |
|
|
Dòng sạc tích hợp sẵn (tối đa) |
15A |
|
|
Bộ sạc ngoài (tùy chọn) |
20A |
|
|
Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động |
0 ~ 40 °C |
|
Độ ẩm tương đối |
5 % ~ 95 % (không đọng nước) |
|
|
Độ ồn |
< 65 dB |
|
|
Khác |
Kết nối song song dự phòng và mở rộng |
Đến 4 thiết bị |
|
Khởi động nguội |
Có |
|
|
Vật lý |
Kích thước (W x D x H) |
520 x 800 x 1175 mm |
|
Trọng lượng |
191 kg |
|
Ghi chú :
* Áp dụng cho dòng HPH-60/80/100/120K.
*** Công suất UPS giảm nếu chuỗi ắc quy từ 32-36 khối. Vui lòng liên hệ đại diễn Hãng DELTA để biết thêm chi tiết..
Một số thông số có thể thay đổi mà không thông báo trước.
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc