(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 623
Mã sản phẩm CL5000VS
Xuất xứ Turkey
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện Delta 5KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện Delta đã tạo nên Thương hiệu cho riêng mình với linh kiện cao cấp, có bộ bền rất cao, độ ổn định tốt. Delta cung cấp dãi sản phẩm rộng cho thiết bị lưu điện, mang đến nguồn điện tối ưu, bảo vệ các thiết bị quan trọng cấp thiết của khách hàng. Bộ lưu điện DELTA CL5000VS 5KVA là dòng sản phẩm phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, đảm bảo nguồn điện sạch cho máy chủ, server/máy tính, bảo vệ an toàn dữ liệu, nâng cao tuổi thọ cho máy móc, thiết bị điện... hiện đang nhận được sự quan tâm rất nhiều từ người dùng tại Việt Nam. Cùng tham khảo ngay những tính năng nổi bật mà sản phẩm này sở hữu ngay sau đây.
- UPS DELTA CL5000VS thuộc dòng UPS Online - công nghệ chuyển đổi kép
- Dãi điện áp đầu vào rộng.jpg)
- Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
- Sóng sin chuẩn với độ nhiễu <3%
- Tự chuẩn đoán lỗi khi bộ lưu điện UPS khởi động
- Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM)
- Chức năng khởi động nguội
- Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
- Chống sét, chống dò điện
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải
- Tùy chọn mở rộng ắc quy
- Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional)
- Lên lịch tắt và khởi động lại bằng phần mềm quản lý UPS
Liên hệ ngay cho Trần Nguyễn khi có bất cứ nhu cầu nào về bộ lưu điện Delta. Với lợi thế là đơn vị đại diện phân phối của hãng, chúng tôi mang đến cho quý khách hàng:
|
Thương hiệu |
|||
|
MODEL |
CL5000VS |
||
|
Công suất |
|||
|
ĐẦU VÀO |
|||
|
Điện áp vào |
220VAC |
||
|
Tần số đầu vào |
50Hz/60Hz (tùy chọn) |
||
|
Dải điện áp vào |
110 ~ 295 ± 5VAC (50% tải); |
||
|
Dải tần số đầu vào |
45-55Hz ±0.5% 50Hz; 55-65Hz ± 0.5% 60Hz |
||
|
Số pha |
1 pha + N + PE |
||
|
Hệ số công suất |
0.99 |
||
|
Dòng đầu vào (đầy tải) |
24.2A |
||
|
THD |
<5% |
||
|
Dải điện áp Bypass |
186VAC-252VAC |
||
|
ĐẦU RA |
|||
|
Mức điện áp |
208/220/230/240VACcó thể cài đặt trên LCD |
||
|
Hệ số công suất |
0.9 |
||
|
Sai lệch điện áp |
±1% |
||
|
Thành phần điện áp DC |
≤200mv |
||
|
Hệ số đỉnh đầu ra |
3:01 |
||
|
MỨC TẦN SỐ |
|||
|
Chế độ điện lưới |
Cùng tần số nguồn đầu vào |
||
|
Chế độ acquy |
50/60±0.2Hz |
||
|
Tốc độ khóa pha |
≤1Hz/s |
||
|
Biến dạng sóng |
100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5% |
||
|
THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH |
|||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy |
0 ms |
||
|
Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới |
0 ms |
||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass |
<0ms |
||
|
Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới |
<0ms |
||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO |
<10ms |
||
|
Hiệu suất hệ thống |
Đầy tải |
>92% |
|
|
Chế độ ECO |
>94% |
||
|
Khả năng chịu quá tải Inverter |
105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
|
|
|
> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
|||
|
ACQUY |
|||
|
Loại Acquy |
Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng |
||
|
Điện áp DC |
192V DC |
||
|
Acquy trong |
7AH/12V |
||
|
Số lượng acquy |
16 |
||
|
Bộ sạc |
|||
|
Điện áp ra |
193.7+0.9V |
||
|
PHƯƠNG PHÁP SẠC |
3 mức sạc |
||
|
Dải điện áp đầu vào |
150 VAC-300VAC |
||
|
Dòng sạc |
Tiêu chuẩn:1 A; Thời gian lưu dài: 8 |
||
|
Bảo vệ |
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt |
|
|
|
Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra |
|||
|
Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC |
|||
|
Điều khiển |
RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232) |
||
|
Truyền thông |
Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS |
|
|
|
giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử |
|||
|
Hiển thị |
LCD/LED |
||
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG |
|||
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 400C |
|
|
Nhiệt độ lưu kho |
250C - 550C |
||
|
Độ ẩm |
20 - 90% (không ngưng tụ) |
||
|
Độ cao |
0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm |
||
|
Độ ồn |
<55db |
||
| Dạng | Tower | ||
|
Kích thước UPS (W*D*H ) mm |
262x514x455(Thời gian lưu dài) |
|
|
|
262x514x735(tiêu chuẩn) |
|||
|
Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm |
(Thời gian lưu dài) |
360x650x540 |
|
|
(Tiêu chuẩn) |
360x616x810 |
||
|
Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg) |
(Thời gian lưu dài) |
26.0/28.0 |
|
|
(Tiêu chuẩn) |
62.0/70.0 |
||
Mọi yêu cầu về catalog, báo giá, chứng chỉ, uỷ quyền của UPS 5kVA Online xin vui lòng liên hệ trực tiếp!
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc