(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 613
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện UPS Delta với linh kiện cao cấp có độ bền rất cao, tính ổn định tốt, đã tạo nên Thương hiệu cho riêng mình trên thị trường thế giới. Delta cung cấp dãi sản phẩm rộng cho thiết bị lưu điện (UPS), mang đến nguồn điện tối ưu, bảo vệ các ứng dụng quan trọng cấp thiết của khách hàng. Bộ lưu điện đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn khẩn cấp cho Trung tâm dữ liệu khi nguồn điện chính bị mất.
Bộ lưu điện Delta CL3120VS 20KVA/18KW chính là sản phẩm mà Trần Nguyễn muốn giới thiệu đến quý khách hàng ngày hôm nay. Cùng xem qua những tính năng, ứng dụng của sản phẩm này ngay sau đây.
- Hiệu suất cao với công nghệ Online chuyển đổi kép
- Dải điện áp vào rộng
- Công nghệ PFC tiên tiến
- Đầu ra chuẩn sine với THD nhỏ hơn 3%
- Tự chuẩn đoán khi khởi động UPS
- Quản lý acquy nâng cao (ABM)
- Chức năng khởi động nguội (từ nguồn DC)
- Tự động sạc acquy khi UPS đang tắt
- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch
- Tốc độ quạt tự động điều chỉnh phù hợp với tải
- Tùy chọn acquy ngoài
- Bộ lọc EMI / RFI
- RS232(SNMP Tùy chọn)
- Đặt lịch tắt và khởi động lại
- Công nghệ thông tin: Được ứng dụng cho các thiết bị như hệ thống máy tính, server, data center…
- Ngành an ninh: sử dụng UPS trong hệ thống báo cháy, báo trộm, camera quan sát, đèn giao thông…
- Trong ngành y tế: Bộ lưu điện Delta được dùng cho các máy siêu âm, máy chụp X quang, máy xét nghiệm, máy cộng hưởng từ, máy sinh hóa, hệ thống phòng mổ…
- Trong ngành công nghiệp: Dùng cho thiết bị, dây truyền sản xuất tại các nhà máy, xưởng, xí nghiệp, tự động hóa, điều khiển PLC
- Ngành xây dựng: Dùng cho cửa cuốn, cửa cuốn tự động, thang máy, cửa từ…
- Ngành viễn thông: thiết bị mạng, IT.
- Giải trí và truyền thông: truyền hình, các trang thông tin điện tử, báo, đài
- Ứng dụng trong ngành in ấn.
- Ứng dụng trong ngành hàng không, vũ trụ.
- Thích hợp với các thiết bị cụ thể như: Server/Máy tính, thiết bị mạng, máy rút tiền ATM, thiết bị viễn thông, trạm thu phí, máy tính tiền, an ninh, phân tích, đo lường, thiết bị y tế, thiết bị văn phòng,.. và nhiều ứng dụng quan trọng khác nữa.
| Thương hiệu | UPS Delta | |
|
MODEL |
CL3120VS |
|
|
Công suất |
20kVA |
|
|
ĐẦU VÀO |
||
|
Điện áp vào |
208/220/230VAC hoặc 380/400/415 VAC (có thể lựa chọn) |
|
|
Tần số đầu vào |
50Hz/60Hz (tùy chọn) |
|
|
Dải tần số đầu vào |
45-55Hz ±0.5% 50Hz; 55-65Hz ± 0.5% 60Hz |
|
|
Dải điện áp vào |
110~300VAC (50% tải); 160~300 (100% tải) hoặc 275 ~ 480 VAC |
|
|
Số pha |
1 Pha +N + E hoặc 3P + G +N |
|
|
Hệ số công suất |
0.99 |
|
|
Dòng đầu vào (đầy tải) |
80.8A |
|
|
THD |
<5% |
|
|
Dải điện áp Bypass |
186VAC-252VAC |
|
|
ĐẦU RA |
||
|
Mức điện áp |
208/220/230/240VAC |
|
|
Hệ số công suất |
1 |
|
|
Sai lệch điện áp |
±1% |
|
|
Thành phần điện áp DC |
≤200mv |
|
|
Hệ số đỉnh đầu ra |
3:01 |
|
|
MỨC TẦN SỐ |
||
|
Chế độ điện lưới |
Cùng tần số nguồn đầu vào |
|
|
Chế độ acquy |
50/60±0.2Hz |
|
|
Tốc độ khóa pha |
≤1Hz/s |
|
|
Biến dạng sóng |
100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5% |
|
|
THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH |
||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy |
0 ms |
|
|
Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới |
0 ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass |
<0ms |
|
|
Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới |
<0ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO |
<10ms |
|
|
Hiệu suất hệ thống |
Đầy tải |
>92% |
|
Chế độ ECO |
>94% |
|
|
Khả năng chịu quá tải Inverter |
105% -125% 3 phút chuyển sang chế độ Bypass |
|
|
>150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass |
||
|
ACQUY |
||
|
Loại Acquy |
Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng |
|
|
Điện áp DC |
192V DC /240V DC |
|
|
Acquy trong |
Không |
|
|
Số lượng acquy |
N * 20/16 |
|
|
Bộ sạc |
||
|
Điện áp ra |
193.7+0.9V |
|
|
PHƯƠNG PHÁP SẠC |
3 mức sạc |
|
|
Dải điện áp đầu vào |
3/1: 277 – 500VAC – 1/1: 150VAC -300VAC |
|
|
Dòng sạc |
8A |
|
|
Bảo vệ |
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt |
|
|
Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra |
||
|
Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC |
||
|
Điều khiển |
RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232) |
|
|
Truyền thông |
Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS |
|
|
giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử |
||
|
Hiển thị |
LCD/LED |
|
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG |
||
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 40oC |
|
Nhiệt độ lưu kho |
25oC – 55oC |
|
|
Độ ẩm |
20 – 90% (không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm |
|
|
Độ ồn |
<60dB |
|
|
Kích thước UPS (W*D*H ) mm |
262x580x628 |
|
|
Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm |
(Thời gian lưu dài) |
359x687x717 |
|
Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg) |
(Thời gian lưu dài) |
38/47 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc