(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 487
Mã sản phẩm AR901PT
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ARES 1KVA
9,350,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện ARES AR901PT (1KVA - 900W) có kiểu dáng nhỏ gọn, hiện đại phù hợp lắp đặt ở nhiều không gian sử dụng từ văn phòng, cửa hàng, hộ gia đình,... Thiết bị thích hợp cho các thiết bị như: Máy vi tính và thiết bị ngoại vi, Modem, wifi, máy chấm công và thiết bị thanh toán bằng thẻ (POS), máy chủ,...
Bộ lưu điện ARES AR901PT giúp bạn chống lại các sự cố mất điện đột suất bảo vệ những dữ liệu quan trọng của bạn. Ngoài ra với thực trạng lưới điện Việt Nam vốn có tính ổn định không cao thì UPS Ares còn có tính năng ổn dòng bảo vệ máy tính, thiết bị điện quan trọng của bạn hoạt động ổn định hơn.
|
MODEL |
AR901PT |
|
Thương Hiệu |
|
|
Công suất |
1KVA / 900W |
|
Dạng |
|
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) ± 0.1Hz |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 6% |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
36 VDC |
|
Ắc quy tích hợp |
3×7 Ah |
|
Dòng sạc (cực đại) |
1 A |
|
Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 84% (Chế độ lưới) |
|
≥ 80% (Chế độ ắc quy) |
|
|
≥ 89% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms Từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass: 4 ms (typical) |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
|
Cổng giao tiếp |
USB / RS232 (standard), dry contacts / SNMP (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 50 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 410 × 350 |
|
Khối lượng (kg) |
26 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc