(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 569
Mã sản phẩm AR9010G4
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ARES 10KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lựu điện Ares AR9010G4 10KVA Online là Thương hiệu đến từ Đài Loan được Thành lập từ năm 1988 và được đưa vào thị trường Việt Nam từ những năm 1995, với đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, tận tâm và chuyên nghiệp. Tất cả các thông số kỹ thuật được công bố trên mỗi sản phẩm đều là chính xác 100% . Đặc biệt UPS Ares có chức năng Ổn áp và Ổn tần tự động mà một số hãng thông thường khác không có. Tính đến thời điểm này UPS Ares là sản phẩm có chất lượng tốt nhất, thời gian sử dụng lâu nhất so với các dòng sản phẩm tương đương trong phân khúc của một số hãng khác trên thị tường Việt Nam. Sản phẩm tích hợp nhiều tính năng thông minh: Tất các các Model của Ares đều có cổng USB kết nói với PC (ngay cả dòng Offline cũng không là ngoại lệ). Sản phẩm được sử dụng nhằm quản lý nguồn điện bảo vệ thiết bị trước các sự bất thường của dòng điện như: mất điện đột ngột, nguồn điện không ổn định,… UPS Ares tất cả các dòng đều tương thích với Máy phát điện. Sử dụng cực kỳ đơn giản, dễ dàng. Cùng https://trannguyen.vn/ xem chi tiết hơn về sản phẩm Bộ lưu điện ARES AR9010G4 10KVA Online ngay sau đây nhé.

UPS Ares sử dụng công nghệ
Bộ lưu điện Ares 10kVA sử dụng cho các thiết bị quan trọng như:
|
MODEL |
AR9010G4 |
|
Thương Hiệu |
|
|
Dạng |
|
|
Công suất |
10KVA / 10KW |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Kết nối ngõ vào |
Một pha, 3 dây (1Φ + N + PE) |
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-45% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 5% |
|
NGÕ RA |
|
|
Kết nối ngõ ra |
Một pha (LN) |
|
Điện áp |
208 (PF=0.9) / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
1 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 1% (tải tuyến tính), ≤ 4% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 110% khoảng 10 phút, 110% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 giây |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
192 VDC (192 ~ 240 Vdc có thể thiết lập) |
|
Số lượng ắc quy tích hợp |
16 chiếc (16 ~ 20 có thể tùy chọn), 12V x 7Ah x 16 |
|
Dòng sạc (cực đại) |
Cấu hình tiêu chuẩn: 1A ; Mô hình thời gian dài: 5A (mặc định), 1 ~ 5 A có thể thiết lập được; 12 A (tùy chọn) |
|
Thời gian sạc |
Cấu hình tiêu chuẩn: 90% công suất được khôi phục trong 8 giờ;Cấu hình bình ngoài: phụ thuộc vào dung lượng của pin |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 94% tại mức 100% tải |
|
Tối đa 94.5% ở mức 60% tải |
|
|
≥ 98% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
0 ms |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, điện áp cao, điện áp thấp, và lỗi quạt |
|
Số lượng kết nối song song tối đa |
4 |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP / Cảm biến bù nhiệt độ ắc quy (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 58 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 495 × 711 (S), 491 × 495 × 350 (H) |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
315 × 684 × 941 (S), 318 × 617 × 475 (H) |
|
Khối lượng tịnh (kg) |
62 (S), 16.5 (H) |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
70 (S), 18 (H) |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc