(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1370
Mã sản phẩm AP9106S
Xuất xứ Taiwan
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện APOLLO 6KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện APOLLO AP9106S 6KVA/6KW True Online là một giải pháp an toàn và hiệu quả cho việc bảo vệ thiết bị điện tử và hệ thống quan trọng khỏi sự gián đoạn nguồn điện. Với công suất 6KVA/6KW, sản phẩm này là một trong những lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp và tổ chức đòi hỏi độ ổn định và liên tục của nguồn điện.
Bộ lưu điện APOLLO AP9106S được thiết kế theo công nghệ True Online, mang lại sự ổn định cao và bảo vệ tối đa cho các thiết bị kết nối. Đặc tính này giúp ngăn chặn mọi biến động của nguồn điện, bao gồm cả những sự cố như sụt áp, tăng áp, và gián đoạn. Với khả năng chuyển đổi ngay lập tức giữa nguồn điện lưới và nguồn điện từ bộ lưu điện, sản phẩm này giúp duy trì sự ổn định của hệ thống nguồn điện mà không gây mất mát dữ liệu hay thời gian làm việc.

- Chức năng ổn áp, ổn tần tự động, chống xung, lọc nhiễu, chống sét lan truyền…
- Công nghệ: UPS Online
- Công nghệ DSP tiên tiến cho khả năng tính toán nhanh với mạch điều khiển (giúp nâng cao độ ổn định)
- Cổng USB kết nối phần mềm quản lý và theo dõi hoạt động bộ lưu điện UPS, lập lịch tắt mở máy.
- Card mạng SNMP cho phép quản lý UPS từ xa bằng cách kết nối trực tiếp với Internet (Tùy chọn)
- Thích hợp sử dụng cho Cơ sở dữ liệu, máy chủ, ATM, máy xét nghiệm, thiết bị mạng, điện tử, viễn thông…
- Sản phẩm APOLLO xuất xứ Taiwan
- Đầy đủ chứng từ nhập khẩu / CO / CQ / Chứng nhận ISO 9001/14001
- Bảo hành: 2 năm (kể cả bình ắc quy)
|
MODEL |
AP9106S |
| Thương hiệu | UPS Apollo |
|
Công suất |
6KVA / 6KW |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Kết nối ngõ vào |
1 pha, 3 dây (1Φ + N + PE) |
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-45% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 5% |
|
NGÕ RA |
|
|
Kết nối ngõ ra |
Một pha (LN) |
|
Điện áp |
208 (PF=0.9) / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
1 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 1% (tải tuyến tính), ≤ 4% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 110% khoảng 10 phút, 110% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 giây |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
192 VDC (192 ~ 240 Vdc có thể thiết lập) |
|
Số lượng ắc quy tích hợp |
16 chiếc (16 ~ 20 có thể tùy chọn), 12V x 7Ah x 16 (AP7-12) |
|
Dòng sạc (cực đại) |
Cấu hình tiêu chuẩn: 1A ; Mô hình thời gian dài: 5A (mặc định), 1 ~ 5 A có thể thiết lập được; 12 A (tùy chọn) |
|
Thời gian sạc |
Cấu hình tiêu chuẩn: 90% công suất được khôi phục trong 8 giờ;Cấu hình bình ngoài: phụ thuộc vào dung lượng của pin |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 94% tại mức 100% tải |
|
Tối đa 94.5% ở mức 60% tải |
|
|
≥ 98% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
0 ms |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, điện áp cao, điện áp thấp, và lỗi quạt |
|
Số lượng kết nối song song tối đa |
4 |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP / Cảm biến bù nhiệt độ ắc quy (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 55 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 465 × 711 (S), 491 × 465 × 350 (H) |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
315 × 654 × 941 (S), 318 × 595 × 475 (H) |
|
Khối lượng tịnh (kg) |
53 (S), 14.5 (H) |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
61 (S), 16 (H) |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc