(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 881
Mã sản phẩm AP9101S
Xuất xứ Taiwan
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện APOLLO 1KVA
6,600,000đ
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
AP910 Serial là dòng lưu điện phổ thông mới nhất của APOLLO chuyên dụng cho các thiết bị IT như hệ thống máy tính văn phòng, hệ thống máy chủ, hệ thống mạng, máy tính tiền, máy chấm công ... Với nhiều công suất tùy chọn và công nghệ tiên tiến mới nhất AP910 Serial sẽ đảm bảo công việc của bạn không bị gián đoạn khi mất điện và hư hao thiết bị hoặc mất dữ liệu do các sự cố về điện. Hôm nay chúng tôi sẽ mang đến cho các bạn sản phẩm đầu tiên trong Serial này đó là Bộ lưu điện APOLLO AP9010S 1KVA/900W. Với những tính năng hấp dẫn như ổn tần, chóng xung, chống nhiễu, ổn áp... Bộ lưu điện APOLLO này chắc chắn sẽ mang đến cho thiết bị của bạn một sự an toàn tuyệt đối và thời gian lưu điện cần thiết.

- Màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông số và tình trạng hoạt động của UPS.
- Hệ thống thông báo bằng âm thanh, thông báo tình trạng tắt, mở và báo lỗi nếu có.
- Công nghệ chuyển đổi kép Online cho đầu ra dạng sóng sin chuẩn giúp thiết bị của bạn luôn có dòng điện ổn định.
- Bảo vệ toàn diện với tính năng ổn áp, ổn tần tự động, chống xung, lọc nhiễu, chóng sét lan truyền...
- Công nghệ DSP tiên tiến cho khả năng tính toán nhanh hơn với mạch điều khiển thông minh ( giúp nâng cao độ ổn định ).
- Hệ số công suất đầy ra lên đến 0.9 cho công suất thực cao hơn.
- Hệ số công suất đầu vào cao (≥ 0.99) và độ méo hài thấp (THDI ≤ 6%) giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
- Phần mềm quản lý thông số Bộ lưu điện và lặp lịch tắt, mở trước khi ắc quy cạn kiệt giúp bạn chủ động và bảo vệ tuổi thọ pin.
- Thời gian chuyển mạch 0ms giúp bạn không bao giờ bị gián đoạn công việc khi mất điện.
- Cổng kết nối RS232 (Standard), USB, RS485, SNMP, dry contacts.
|
Thương hiệu |
|
|
MODEL |
AP9101S |
|
Công suất |
1KVA / 900W |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-25% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 6% |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp |
208 / 220 / 230 / 240 Vac (Có thể thiết lập qua LCD) |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 2% (tải tuyến tính), ≤ 5% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 s, > 150% khoảng 300 ms |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
36 VDC |
|
Ắc quy tích hợp |
3×7 Ah |
|
Dòng sạc (cực đại) |
1 A |
|
Thời gian sạc |
Khôi phục 90% dung lượng trong khoảng 3 giờ; |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 90% (Chế độ lưới) |
|
≥ 85% (Chế độ ắc quy) |
|
|
≥ 95% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
Từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy: 0 ms Từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass: 4 ms (typical) |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, kiểm tra quạt |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 50 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
144 × 414 × 214 |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
230 × 492 × 320 |
|
Khối lượng (kg) |
13 |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
14.2 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc