(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 908
Mã sản phẩm AP905PS
Xuất xứ Taiwan
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện APOLLO 5KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện APOLLO AP905PS 5KVA/5KW sử dụng công nghệ True Online, giúp tăng cường khả năng bảo vệ điện áp một cách hiệu quả. Và với khả năng bảo vệ mạnh mẽ, UPS Apollo này sẽ đảm bảo giúp cho người sử dụng chống mất dữ liệu khỏi các sự cố về nguồn điện như tăng áp, sụt áp hay các xung nhiễu, được điều khiển toàn bộ bằng bộ vi xử lý đảm bảo độ tin cậy cao. Để nắm rõ hơn những tính năng của sản phẩm này, hãy cùng tìm hiểu ngay sau đây.
- Chức năng ổn áp, ổn tần tự động, chống xung, lọc nhiễu, chống sét lan truyền…
- Công nghệ : True Online
- Không có thời gian chuyển mạch hay thời gian chuyển mạch= 0ms
- Hệ số công suất đầu ra (PF=1) cho công suất thực nhiều hơn.
- Hệ số công suất đầu vào cao (≥ 0.99) và méo hài thấp (THDi ≤ 5%) tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
- Công nghệ DSP tiên tiến cho khả năng tính toán nhanh với mạch điều khiển (giúp nâng cao độ ổn định)
- Khả năng chịu quá tải: 102% ~ 110% trong vòng 10 phút ; 110% ~ 125% trong vòng 1 phút
- Cổng USB kết nối phần mềm quản lý và theo dõi hoạt động của bộ lưu điện, lập lịch tắt mở máy.
- Card mạng SNMP cho phép quản lý UPS từ xa bằng cách kết nối trực tiếp với Internet (Tùy chọn)
- Cổng giao tiếp: USB/RS232/RS485/dry contacts/SNMP (Tùy Chọn)
- Thích hợp sử dụng cho các thiết bị như: cơ sở dữ liệu, máy chủ, ATM, máy xét nghiệm, thiết bị mạng, điện tử, viễn thông…
Việc tìm kiếm một địa chỉ cung cấp bộ lưu điện chính hãng là vô cùng quan trọng, đó là nơi đảm bảo cho quý khách hàng mua được sản phẩm uy tín, chính hãng, kèm theo đó là chính sách bảo hành tốt, khi có bất cứ vấn đề gì về bộ lưu điện trong quá trình sử dụng, sẽ được hỗ trợ tốt nhất.
Đến với Trần Nguyễn, Quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm khi đã lựa chọn được địa chỉ chuyên cung cấp các sản phẩm lưu điện chính hãng không chỉ riêng về bộ lưu điện Apollo mà còn của các thương hiệu nổi tiếng khác nữa như: Bộ lưu điện Santak, bộ lưu điện Delta, bộ lưu điện CyberPower, bộ lưu điện Hyundai,.... Những lợi ích mà quý khách hàng nhận được khi đến với chúng tôi như:
|
Thương hiệu |
|
|
MODEL |
AP9105S |
|
Công suất |
5KVA / 5KW |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Kết nối ngõ vào |
1 pha, 3 dây (1Φ + N + PE) |
|
Điện áp liên tục |
208 / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Ngưỡng điện áp |
110 ~ 176 Vac (Giảm tuyến tính giữa 50% đến 100% tải ); 176 ~ 280 Vac (không giảm tải); 280 ~ 300 Vac (Giảm 50% tải) |
|
Tần số |
40 ~ 70 Hz (tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥ 0.99 |
|
Ngưỡng điện áp Bypass |
-45% ~ +15% (Có thể thiết lập) |
|
Độ méo hài(THDi) |
≤ 5% |
|
NGÕ RA |
|
|
Kết nối ngõ ra |
Một pha (LN) |
|
Điện áp |
208 (PF=0.9) / 220 / 230 / 240 VAC |
|
Độ biến thiên điện áp |
± 1% |
|
Tần số |
45 ~ 55 Hz hoặc 55 ~ 65 Hz (Ngưỡng đồng bộ); 50 / 60 Hz ± 0.1 Hz (Chế độ ắc quy) |
|
Dạng sóng |
Sin chuẩn |
|
Hệ số công suất |
1 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤ 1% (tải tuyến tính), ≤ 4% (tải phi tuyến) |
|
Hệ số đỉnh |
3:1 |
|
Khả năng chịu quá tải |
105% ~ 110% khoảng 10 phút, 110% ~ 125% khoảng 1 phút, 125% ~ 150% khoảng 30 giây |
|
ẮC QUY |
|
|
Điện áp DC |
192 VDC (192 ~ 240 Vdc có thể thiết lập) |
|
Số lượng ắc quy tích hợp |
16 chiếc (16 ~ 20 có thể tùy chọn), 12V x 7Ah x 16 (AP7-12) |
|
Dòng sạc (cực đại) |
Cấu hình tiêu chuẩn: 1A ; Mô hình thời gian dài: 5A (mặc định), 1 ~ 5 A có thể thiết lập được; 12 A (tùy chọn) |
|
Thời gian sạc |
Cấu hình tiêu chuẩn: 90% công suất được khôi phục trong 8 giờ;Cấu hình bình ngoài: phụ thuộc vào dung lượng của pin |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Hiệu suất |
≥ 94% tại mức 100% tải |
|
Tối đa 94.5% ở mức 60% tải |
|
|
≥ 98% (Chế độ ECO) |
|
|
Thời gian chuyển mạch |
0 ms |
|
Các tính năng bảo vệ |
Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, quá trình xả cạn ắc quy, điện áp cao, điện áp thấp, và lỗi quạt |
|
Số lượng kết nối song song tối đa |
4 |
|
Cổng giao tiếp |
RS232 (standard), USB / RS485 / dry contacts / SNMP / Cảm biến bù nhiệt độ ắc quy (optional) |
|
Hiển thị |
LCD + LED |
|
Tiêu chuẩn |
EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-2, IEC 62040-1, IEC 62040-3 |
|
OTHERS |
|
|
Nhiệt độ vận hành |
0℃ ~ 40℃ |
|
Nhiệt độ lưu giữ |
-25°C ~ 55°C (không ắc quy) |
|
Độ ẩm |
0 ~ 95% (không ngưng tụ hơi nước) |
|
Độ cao |
≤ 1000 m, giảm 1% khi thêm mỗi 100 m |
|
IP rating |
IP 20 |
|
Độ ồn với khoảng cách 1m |
≤ 55 dB |
|
Kích thước (W × D × H) (mm) |
191 × 465 × 711 (S), 491 × 465 × 350 (H) |
|
Kích thước đóng kiện (W × D × H) (mm) |
315 × 654 × 941 (S), 318 × 595 × 475 (H) |
|
Khối lượng tịnh (kg) |
53 (S), 14.5 (H) |
|
Khối lượng đóng kiện (kg) |
61 (S), 16 (H) |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc