(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 915
Mã sản phẩm 4NWP100164R0001
Xuất xứ China
Màu sắc Đen
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện ABB 10KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện ABB POWERVALUA 11T G2 10KVA B (4NWP100164R0001) là dòng lưu điện 1 pha vào 1 pha ra sử dụng công nghệ chuyển đổi kép Online cho nguồn điện ra luôn ổn định. Với công suất 10KVA 11T G2 luôn mang đến độ tin cậy cao trong việc duy trì nguồn điện dự phòng cho các hệ thống máy chủ, màn hình quản cáo, thiết bị phòng thí nghiệm, hệ thống tín hiệu giao thông ... Ngoài ra Bộ lưu điện ABB này còn giúp loại bỏ các sự cố gai, méo, trễ, nhiễu cho các hệ thống quan trọng của bạn.Sau đây chúng ta hãy cùng đến với những ưu điểm của 11T G2.
- Với việc sử dụng công nghệ VFI cho điện áp ra sin chuẩn không phụ thuộc vào điện áp và tần số, dòng sản phẩm bộ lưu điện PowerValue 11T G2 dạng Tower giúp bạn tiết kiệm chi phí nhờ vào việc tối ưu hoá việc tổn hao năng lượng điện với hiệu suất chuyển đổi kép lên đến 95% (đạt tới 98% ở chế độ ECO mode). Bạn có thể kết nối song song từ 2 đến 3 khối UPS để tăng công suất chịu tải tối đa đến 30KW hoặc nhằm mục đích cung cấp khả năng dự phòng cho hệ thống.

- Với việc lắp đặt và bảo dưỡng cực kì đơn giản cùng với thiết kế nhỏ gọn, dòng UPS PowerValue 11T G2 cung cấp nguồn điện xoay chiều ổn định, tinh khiết với tiêu chuẩn ổn áp dòng điện ngõ ra cực kì nghiêm ngặt. Tất cả các khối UPS có thể được kết nối đầy đến 4 khối pin mở rộng (EBC) nhằm kéo dài thời gian lưu điện dự phòng hơn 2 giờ. Với mỗi dòng UPS sẽ có EBC tương ứng, bạn có thể dễ dàng kết nối kiểu Plug and Play và thiết lập cấu hình thông qua màn hình LCD.
- Tính linh hoạt cao: Với thiết kế nhỏ gọn và khả năng kết nối được nhiều UPS với nhau để đạt công suất tối đa lên đến 30KVA giúp đảm bảo tối ưu khả năng lưu trữ cho thiết bị của bạn. Ngoài ra có thể nâng cao khả năng lưu trữ bằng cách kết nối đến 4 pack pin mở rộng và tùy chỉnh được điện áp DC, dòng sạc ắc quy.
- Quản lý tối ưu: Bộ lưu điện tích hợp sẵn công tắt bảo dưỡng Maintenance Bypass có thể vận hành thủ công, dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng với cơ chế plug and play, Ngoài ra người dùng có thể quản lý bộ lưu điện ABB thông qua phần mềm được kết nối bằng cổng giao tiếp SNMP, Modbus, AS400 và que cảm biến giám sát môi trường.
- Hiệu xuất hoạt động cao: Với hệ số công suất ngõ vào PF = 1, UPS có thời gian hoạt động ổn định và không phụ thuộc vào công suất tải giúp tiết kiệm chi phí nâng cấp và bảo dưỡng. Chế độ ECO giúp tiết kiệm điện năng nhưng hiệu suất vẫn đạt được 98%.
- Độ tin cậy cao: Công nghệ chuyển đổi kép Online giúp thiết bị của bạn luôn có một dòng điện ổn định. Chế độ tự điều chỉnh điện áp tăng hoặc giảm đến mức phù hợp đảm bảo an toàn cho thiết bị.
|
Thương hiệu |
|
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
UPS ABB PowerValue 11T G2 10KVA B |
|
Part Number |
4NWP100164R0001 |
|
Công suất liên tục ngõ ra |
10000W |
|
Hệ số công suất ngõ ra |
1.0 |
|
Công nghệ |
Chuyển đổi kép Online |
|
Cấu hình kết nối song song |
Có, lên đến 3 khối UPS |
|
Tích hợp pin trong |
Có |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Điện áp vào danh định |
208/220/230/240VAC |
|
Độ biến thiên điện áp ngõ vào |
100-276 VAC (phụ thuộc vào tải) |
|
Độ méo hài dòng ngõ vào |
<3% với tải tuyến tính |
|
Ngưỡng tần số ngõ vào |
45-55Hz/54-66Hz (có thể mở rộng đến 40-70Hz tại 60% tải) |
|
Hệ số công suất ngõ vào |
≥ 0.995 |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp liên tục ngõ ra |
208/220/230/240 VAC |
|
Độ biến thiên điện áp |
±1% (theo giá trị 230V) |
|
Độ méo điện áp |
< 1% tải tuyến tính; < 5% tải phi tuyến; |
|
Khả năng chịu quá tải (tải tuyến tính) ở chế độ inverter |
10m : 102-125% tải 30s : 126-150% tải 500ms : ≥150% tải |
|
Tần số danh định |
50Hz hoặc 60Hz |
|
Hệ số nén |
3:1 |
|
ẮC QUY |
|
|
Dòng sạc |
0 - 4A (Có thể điều chỉnh) |
|
Loại ắc quy |
Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng |
|
Số lượng x Điện áp x Dung lượng |
16 x 12V x 9Ah (B) |
|
Thời gian lưu điện chế độ Full tải |
|
|
Thời gian sạc |
Sạc 4 giờ đạt 90% dung lượng |
|
HIỆU SUẤT |
|
|
Hiệu suất toàn hệ thống |
Lên đến 95% |
|
Hiệu suất chế độ Eco |
Lên đến 98% |
|
CHUẨN GIAO TIẾP |
|
|
Giao diện người dùng |
Màn hình LCD |
|
Card giao tiếp tuỳ chọn |
SNMP; Modbus; AS400; que cảm biến giám sát môi trường |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước WxHxD (mm) |
225 x 589 x 452 |
|
Trọng lượng (kg) |
55.2 |
|
THÔNG SỐ CHUNG |
|
|
Mức độ bảo vệ |
IP20 |
|
Nhiệt độ vận hành |
0-40oC |
|
Nhiệt độ bảo quản |
UPS : -25oC đến +60oC; Ắc quy : 0-35oC |
|
Độ ẩm |
0-95% không ngưng tụ |
|
Độ cao |
Lên đến 1000m tại 25oC |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC/EN 62040-1 |
|
EMC |
IEC/EN 62040-2 |
|
Performance |
IEC/EN 62040-3 |
|
Manufacturing |
ISO 9001:2005, ISO 14001:2015, OHSAS 18001 |
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc